Ngày 1
TOPIK cấp 4 · 50 từ · số 1–50
0 / 50
Từ vựng 50
- 상상(하다·되다)danh từsự tưởng tượng
- 인간danh từcon người, nhân loại, (miệt thị) loại người
- 기술기술을 개발하다 · danh từcông nghệ, kỹ thuật, kỹ năng
- 발견(하다·되다)danh từsự phát hiện, khám phá
- 제발phó từlàm ơn, xin hãy
- 작가[작까]danh từnhà văn, tác giả
- 마치마치 꿈처럼 · phó từnhư thể, giống như
- 마찬가지danh từgiống nhau, cũng vậy
- 미치다미친 생각 · động từđiên, phát điên lên, mê mẩn
- 상대(하다)danh từngười đối diện, đối tượng, đối thủ
- 일으키다[이르키다]động từđỡ dậy, gây ra
- 숨숨을 쉬다 · danh từhơi thở
- 기본danh từcơ bản, nền tảng
- 지구danh từTrái Đất
- 나서다động từđứng ra, lên đường, xen vào
- 살리다động từcứu sống, phát huy, vực dậy
- 분명phó từchắc chắn, rõ ràng
- 짓[짇]danh từtrò, hành vi
- 확실하다[확씰하다]tính từchắc chắn, rõ ràng
- 평화danh từhòa bình, bình yên
- 소녀danh từthiếu nữ, cô bé
- 명령(하다)[명녕]danh từmệnh lệnh
- 떼다động từgỡ ra, khấu trừ, xin (giấy tờ)
- 견디다động từchịu đựng, chịu được
- 소년danh từthiếu niên, cậu bé
- 훈련(하다·되다·시키다)[훌련]danh từhuấn luyện, tập luyện
- 커다랗다[커다라타]tính từto lớn, rất to
- 평생danh từcả đời, suốt đời
- 완전(하다)danh từhoàn hảo, trọn vẹn, (khẩu ngữ) cực kỳ
- 당시danh từlúc đó, thời đó
- 공격(하다)danh từtấn công, công kích
- 태양danh từmặt trời
- 실제[실쩨]danh từ, phó từthực tế; thực sự
- 다가오다động từtiến lại gần, đến gần
- 당하다động từbị, chịu, (trong câu phủ định) địch nổi
- 벌어지다[버러지다]사건이 벌어지다 · động từxảy ra, diễn ra
- 젊음[절믐]danh từtuổi trẻ, sự trẻ trung
- 활기danh từsức sống, sinh khí
- 독하다[도카다]tính từ(rượu, thuốc) mạnh, cay nghiệt, quyết tâm
- 타오르다động từbốc cháy, (cảm xúc) bùng lên
- 문제점[문제쩜]danh từvấn đề, điểm bất cập
- 몰리다động từdồn đến, bị đổ oan, bị dồn vào đường cùng
- 원리[월리]danh từnguyên lý
- 어르신danh từ(kính ngữ) người cao tuổi, bậc cao niên
- 집중적[집쭝적]định từ, danh từmang tính tập trung, chuyên sâu
- 대기대기가 오염되다 · danh từbầu khí quyển, không khí
- 책임자[채김자]danh từngười phụ trách, người chịu trách nhiệm
- 부서danh từbộ phận, phòng ban
- 녀석danh từ phụ thuộc(miệt thị) thằng, gã, (thân mật) thằng nhóc
- 딴딴 사람 · định từ(khẩu ngữ) khác