Ngày 10
TOPIK cấp 4 · 50 từ · số 451–500
0 / 50
Từ vựng 50
- 비추다động từchiếu, soi (gương), đối chiếu
- 구하다목숨을 구하다 · động từcứu
- 함부로phó từbừa bãi, tùy tiện
- 박히다[바키다]động từcắm vào, ru rú (trong nhà), in sâu (trong tâm trí)
- 몹시[몹씨]phó từrất, hết sức, vô cùng
- 탈출(하다·시키다)danh từsự thoát ra, sự trốn thoát
- 생겨나다động từnảy sinh, xuất hiện, ra đời
- 정지(하다·되다·시키다)danh từsự dừng lại, sự đình chỉ
- 도저히phó từ(trong câu phủ định) dù thế nào cũng, hoàn toàn
- 곧바로[곧빠로]phó từngay lập tức, thẳng một mạch
- 두드리다động từgõ, vỗ, lay động (lòng người)
- 하느님danh từông Trời, Thiên Chúa
- 박다[박따]động từđóng (đinh), cẩn, đập (đầu), đâm vào
- 건드리다động từđụng vào, chạm vào, động chạm
- 어쩌다phó từtình cờ, ngẫu nhiên, thỉnh thoảng
- 은혜[은혜/은헤]danh từơn, công ơn, ân huệ
- 더욱더[더욱떠]phó từcàng thêm, hơn nữa
- 굴굴 속 · danh từhang, hang ổ, đường hầm
- 띠띠를 매다 · danh từđai, thắt lưng, dải
- 성장(하다·되다·시키다)danh từsự lớn lên, sự trưởng thành, sự tăng trưởng
- 출신[출씬]danh từxuất thân, quê quán, gốc gác
- 적용(하다·되다)[저굥]danh từsự áp dụng
- 위반(하다·되다)danh từsự vi phạm
- 담당(하다)danh từsự phụ trách, người phụ trách
- 물질[물찔]danh từchất, vật chất
- 인물danh từnhân vật, ngoại hình, nhân tài
- 재산danh từtài sản, của cải, vốn quý
- 해석(하다·되다)영어 해석 · danh từsự dịch nghĩa, sự diễn giải
- 개발(하다·되다)danh từsự phát triển, sự khai thác
- 내부danh từbên trong, nội bộ
- 연애(하다)[여내]danh từsự yêu đương, hẹn hò
- 워낙phó từquá, vốn dĩ, bẩm sinh
- 자존심danh từlòng tự trọng, lòng tự tôn
- 동영상[동녕상]danh từvideo, đoạn phim
- 더구나phó từhơn nữa, thêm vào đó
- 그나마phó từdù sao cũng, ít ra, ngay cả chút đó
- 꾸리다động từthu xếp (hành lý), quán xuyến, điều hành
- 비만(하다)danh từbéo phì
- 당일danh từngày hôm đó, trong ngày
- 몫[목]danh từphần, phần chia, phần việc
- 택하다[태카다]động từchọn, lựa chọn
- 상징(하다·되다)danh từbiểu tượng
- 편견danh từđịnh kiến, thành kiến
- 살림(하다)danh từviệc nhà, kinh tế gia đình, đồ gia dụng
- 끝없다[끄덥따]tính từvô tận, bất tận
- 성과[성꽈]danh từthành quả, kết quả
- 장르danh từthể loại
- 댓글[대끌/댇끌]danh từbình luận (trên mạng)
- 후기구매 후기 · danh từbài đánh giá, cảm nhận, lời bạt
- 자루연필 한 자루 · danh từcây (đơn vị đếm vật dài), cán (dụng cụ)