Ha(하)ru(루)Ha(하)ru(루)
App StoreGoogle Play

Ngày 3

TOPIK cấp 4 · 50 từ · số 101–150

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 죄[죄/줴]danh từtội, tội lỗi
  2. 틀림없다[틀리멉따]tính từchắc chắn, không sai
  3. 넘기다động từlật (trang), giao cho, vượt qua
  4. 결코phó từ(trong câu phủ định) tuyệt nhiên, tuyệt đối
  5. 장난(하다)danh từtrò nghịch ngợm, trò chơi khăm, trò đùa
  6. 몰다động từlái (xe), lùa (gia súc), dẫn (bóng), vu oan
  7. 잠들다động từngủ thiếp đi, yên nghỉ
  8. 연기담배 연기 · danh từkhói
  9. 회복(하다·되다·시키다)[회복/훼복]danh từsự hồi phục, sự khôi phục
  10. 그림자danh từbóng, bóng đen
  11. 넘치다động từtràn, tràn đầy
  12. 살아가다[사라가다]động từsống, sinh sống
  13. 승리(하다)[승니]danh từchiến thắng, thắng lợi
  14. 도대체phó từrốt cuộc, (trong câu phủ định) hoàn toàn
  15. 박스danh từthùng các-tông, hộp, thùng (đơn vị đếm)
  16. 지켜보다động từdõi theo, theo dõi, chờ xem
  17. 때리다động từđánh, đập
  18. 언젠가phó từmột ngày nào đó, có lần
  19. 평범하다tính từbình thường, bình dị
  20. 안타깝다[안타깝따]tính từđáng tiếc, tiếc nuối
  21. 적적과 싸우다 · danh từđịch, kẻ thù
  22. 쥐다động từnắm chặt, nắm giữ
  23. 다만phó từchỉ, tuy nhiên
  24. 솔직하다[솔찌카다]tính từthẳng thắn, thành thật
  25. 속하다[소카다]động từthuộc về, thuộc
  26. 도로도로 돌아가다 · phó từtrở lại, lại như cũ
  27. 통과(하다·되다·시키다)danh từsự đi qua, sự vượt qua (kỳ thi), sự thông qua
  28. 지식danh từkiến thức, tri thức
  29. 벗어나다[버서나다]động từra khỏi, thoát khỏi, đi chệch
  30. 되게[되게/뒈게]되게 맛있다 · phó từ(khẩu ngữ) rất, cực kỳ
  31. 인정(하다·되다)잘못을 인정하다 · danh từsự thừa nhận, sự công nhận
  32. 태우다불에 태우다 · động từđốt, làm cháy, tắm nắng
  33. 고무danh từcao su
  34. 해결책danh từgiải pháp
  35. 험하다tính từhiểm trở, thô lỗ, khắc nghiệt
  36. 좁히다[조피다]động từthu hẹp, rút ngắn
  37. 쓰다듬다[쓰다듬따]động từvuốt ve, xoa
  38. 겉모습[건모습]danh từvẻ bề ngoài, ngoại hình
  39. 발생(하다·되다)[발쌩]danh từsự phát sinh, sự xảy ra
  40. 낭비(하다·되다)danh từsự lãng phí
  41. 타고나다động từbẩm sinh, trời phú
  42. 사투리danh từtiếng địa phương, phương ngữ
  43. 교재danh từgiáo trình, tài liệu học tập
  44. 대출(하다)danh từkhoản vay, việc mượn (sách)
  45. 파트너danh từbạn cặp, đối tác
  46. 요약(하다·되다)danh từsự tóm tắt
  47. 인격[인껵]danh từnhân cách, phẩm cách
  48. 종교적định từ, danh từmang tính tôn giáo
  49. 아무런định từ(trong câu phủ định) bất kỳ, chút nào
  50. 듯이[드시]danh từ phụ thuộcnhư ~, như thể ~