Ngày 7
TOPIK cấp 4 · 50 từ · số 301–350
0 / 50
Từ vựng 50
- 벌리다động từmở ra, há (miệng), dạng (chân)
- 온통phó từkhắp cả, toàn bộ
- 틈danh từ, danh từ phụ thuộckhe hở, sơ hở; lúc rảnh
- 쫓다[쫃따]động từđuổi theo, xua đuổi
- 거칠다tính từthô ráp, thô lỗ, dữ dội
- 기울이다[기우리다]động từnghiêng, dồn hết (tâm sức)
- 주어지다động từđược trao, được cho
- 어색하다[어새카다]tính từngượng ngập, gượng gạo
- 뻗다[뻗따]động từduỗi, trải dài, (khẩu ngữ) nằm bẹp
- 망하다động từphá sản, diệt vong, (khẩu ngữ) toang
- 흔적danh từdấu vết
- 곡danh từbản nhạc, bài (hát)
- 뛰어들다[뛰어들다/뛰여들다]động từnhảy vào, lao vào, dấn thân
- 잠기다물에 잠기다 · động từbị ngập, chìm, chìm đắm (trong suy nghĩ)
- 터지다động từnổ, bùng nổ, bật (cười, khóc)
- 짐작(하다·되다)danh từsự đoán, sự phỏng đoán
- 꼭꼭 누르다 · phó từchặt, cố nén, kỹ
- 앞서다[압써다]động từđi trước, dẫn trước, lấn át (cảm xúc)
- 큰일[크닐]danh từchuyện lớn (rắc rối), việc lớn
- 살아남다[사라남따]động từsống sót, trụ lại
- 데우다động từhâm nóng
- 사이좋다[사이조타]tính từhòa thuận, thân thiết
- 엉망danh từmớ hỗn độn, bừa bộn
- 꽂히다[꼬치다]động từđược cắm, găm vào, (khẩu ngữ) mê mẩn
- 색다르다[색따르다]tính từmới lạ, khác biệt
- 배꼽danh từrốn
- 썩phó từkhá, rất, ngay (lập tức)
- 쿵phó từbịch, thót (tim)
- 멍멍phó từgâu gâu
- 종아리danh từbắp chân
- 동요동요를 부르다 · danh từbài hát thiếu nhi
- 그림책danh từsách tranh
- 입장[입짱]입장을 밝히다 · danh từlập trường, quan điểm
- 최대[최대/췌대]danh từtối đa, lớn nhất
- 생산(하다·되다)danh từsản xuất
- 주장(하다·되다)danh từlời khẳng định, lập luận
- 의사의사를 밝히다 · danh từý định, ý muốn
- 분석(하다·되다)danh từsự phân tích
- 현실danh từhiện thực, thực tế
- 요구(하다·되다)danh từyêu cầu, đòi hỏi
- 규모danh từquy mô
- 달리phó từkhác với ~, (thường trong câu phủ định) ngoài ra
- 펴내다động từxuất bản, phát hành
- 유산danh từtài sản thừa kế, di sản
- 간절하다tính từtha thiết, khẩn thiết
- 확장(하다·되다)[확짱]danh từsự mở rộng
- 차마phó từ(trong câu phủ định) nỡ, đành lòng
- 보도(하다·되다)danh từsự đưa tin, bản tin
- 아하thán từà há, ra vậy
- 수십số từ, định từhàng chục, vài chục