Ngày 7
TOPIK cấp 6 · 50 từ · số 301–350
0 / 50
Từ vựng 50
- 빗줄기[비쭐기/빋쭐기]danh từlàn mưa, hạt mưa
- 담장danh từtường rào, bờ tường
- 얻어맞다[어더맏따]động từbị đánh, ăn đòn
- 엄지danh từngón cái
- 항아리danh từchum, vại
- 몸집[몸찝]danh từvóc dáng, tầm vóc
- 통째danh từnguyên cả, toàn bộ
- 보답(하다)danh từbáo đáp, đền đáp
- 유감danh từđiều đáng tiếc, sự tiếc nuối
- 수분danh từđộ ẩm, lượng nước
- 망망을 씌우다 · danh từlưới, mạng lưới
- 희한하다[히한하다]tính từkỳ lạ, hiếm có
- 트다싹이 트다 · động từnảy mầm, nứt nẻ, rạng sáng
- 쏠리다động từnghiêng về một phía, đổ dồn
- 공개적định từ, danh từcông khai
- 패턴danh từkhuôn mẫu, kiểu
- 논란[놀란]danh từtranh cãi, tranh luận
- 노릇[노륻]danh từvai trò, bổn phận, tình cảnh
- 침입(하다)[치밉]danh từđột nhập, xâm nhập, xâm lược
- 채채 마르기 전 · phó từ(trong câu phủ định) hẳn, hoàn toàn, đầy
- 경계(하다)[경계/경게]경계를 풀다 · danh từsự cảnh giác, sự đề phòng
- 탁월하다[타궐하다]tính từxuất sắc, ưu việt
- 변형(하다·되다)danh từbiến đổi, biến dạng, biến thể
- 맥danh từsức lực, mạch đập, mạch nguồn
- 발굴(하다·되다)danh từkhai quật, phát hiện
- 부패(하다·되다)danh từsự thối rữa, tham nhũng
- 이식(하다·되다)danh từcấy ghép, di dời (cây)
- 명백하다[명배카다]tính từrõ ràng, hiển nhiên
- 국왕[구광]danh từquốc vương, nhà vua
- 중대(하다)danh từhệ trọng, nghiêm trọng
- 천만다행danh từđiều vô cùng may mắn, thật may
- 모닥불[모닥뿔]danh từlửa trại, đống lửa
- 품종danh từgiống (cây trồng, vật nuôi)
- 뒷바라지(하다)[뒤빠라지/뒫빠라지]danh từchăm lo, hậu thuẫn
- 내지phó từtừ ~ đến ~, hoặc
- 시대적định từ, danh từmang tính thời đại, của thời đại
- 생산적định từ, danh từhiệu quả, mang tính xây dựng
- 보잘것없다[보잘꺼덥따]tính từtầm thường, chẳng đáng kể
- 실마리danh từmanh mối, đầu mối
- 지리적định từ, danh từvề mặt địa lý
- 무심히phó từhờ hững, vô tình
- 분간(하다·되다)danh từphân biệt, nhận ra
- 서슴없이[서스멉씨]phó từkhông ngần ngại, không do dự
- 근력[글력]danh từsức mạnh cơ bắp
- 방범danh từchống trộm, phòng chống tội phạm
- 억수[억쑤]danh từmưa như trút, mưa xối xả
- 각별히[각뼐히]phó từđặc biệt, hết sức
- 폐허[폐허/페허]danh từđống đổ nát, phế tích
- 면모danh từkhía cạnh, diện mạo
- 여지danh từ phụ thuộcdư địa, khả năng