Ngày 14
TOPIK cấp 1 · 50 từ · số 651–700
0 / 50
Từ vựng 50
- 아기danh từem bé, con non
- 돕다[돕따]động từgiúp, giúp đỡ, hỗ trợ
- 잘못[잘몯]phó từ, danh từnhầm, sai; lỗi, lỗi lầm
- 찍다[찍따]사진을 찍다 · động từchụp (ảnh), đóng (dấu), chấm
- 장소danh từđịa điểm, nơi
- 불danh từlửa, đám cháy, đèn
- 대화(하다)danh từcuộc trò chuyện, cuộc đối thoại
- 할아버지[하라버지]danh từông nội, ông ngoại, ông cụ
- 건강(하다)danh từsức khỏe
- 창문danh từcửa sổ
- 무겁다[무겁따]tính từnặng, nghiêm trọng, nặng nề
- 기쁘다tính từvui, vui mừng
- 가수danh từca sĩ
- 거울danh từgương soi, tấm gương
- 낮[낟]danh từban ngày, buổi trưa
- 조용하다tính từyên tĩnh, trầm lặng, bình yên
- 공항danh từsân bay
- 추다động từnhảy, múa
- 여동생danh từem gái
- 타다나무가 타다 · động từcháy, cháy khét, rám nắng
- 주일danh từ phụ thuộc, danh từtuần
- 쓰다약이 쓰다 · tính từđắng, cay đắng
- 한가하다tính từrảnh rỗi, nhàn nhã
- 감감을 먹다 · danh từquả hồng
- 이따가phó từlát nữa, chút nữa
- 지난해danh từnăm ngoái, năm trước
- 미용실danh từtiệm làm tóc, salon tóc
- 목욕탕[모굑탕]danh từnhà tắm công cộng
- 모레phó từ, danh từngày kia, ngày mốt
- 생신danh từ(kính ngữ) sinh nhật
- 필통danh từhộp bút
- 영화관danh từrạp chiếu phim
- 참외[차뫼/차뭬]danh từdưa lê
- 귤danh từquýt
- 지하철역[지하철력]danh từga tàu điện ngầm
- 그저께phó từ, danh từhôm kia
- 짜장면danh từmì tương đen
- 회의(하다)[회의/훼이]회의 시간 · danh từcuộc họp, hội nghị
- 외국어[외구거/웨구거]danh từngoại ngữ
- 테니스danh từquần vợt
- 대학교[대학꾜]danh từtrường đại học
- 콘서트danh từbuổi hòa nhạc, buổi biểu diễn
- 갈아타다[가라타다]động từchuyển (tàu, xe)
- 기숙사[기숙싸]danh từký túc xá
- 말레이시아danh từMalaysia
- 일흔số từ, định từ(số thuần Hàn) bảy mươi
- 분아는 분 · danh từ phụ thuộc(kính ngữ) vị, người
- 가지여러 가지 · danh từ phụ thuộcloại, thứ
- 여러분đại từ(kính ngữ) các bạn, quý vị
- 그래thán từ(khẩu ngữ) ừ, được, vậy sao?