Ngày 13
TOPIK cấp 2 · 50 từ · số 601–650
0 / 50
Từ vựng 50
- 긴장(하다·되다·시키다)danh từhồi hộp, căng thẳng
- 더럽다[더럽따]tính từbẩn, xấu tính, (khẩu ngữ) kinh khủng
- 지우다động từtẩy, xóa, gạt bỏ
- 지다경기에서 지다 · động từthua
- 돼지danh từlợn, heo, (miệt thị) đồ lợn
- 평소danh từthường ngày, mọi khi
- 반드시phó từnhất định, chắc chắn
- 뽑다[뽑따]động từnhổ, chọn, bầu, lấy (từ máy)
- 누르다động từấn, kìm nén, đánh bại
- 아줌마danh từ(khẩu ngữ) cô, bác gái
- 언어[어너]danh từngôn ngữ
- 그만두다động từnghỉ (việc, học), bỏ dở, thôi
- 늙다[늑따]động từgià, già đi
- 길이[기리]danh từchiều dài, độ dài
- 줄이다[주리다]động từrút ngắn, thu nhỏ, giảm bớt
- 모시다động từ(khiêm nhường) phụng dưỡng, chăm sóc, đưa đón
- 상자danh từhộp, thùng
- 지르다소리를 지르다 · động từhét, la hét
- 북쪽danh từphía bắc, Bắc Triều Tiên
- 둘째số từ, định từ, danh từthứ hai (thứ tự); con thứ hai
- 녹색[녹쌕]danh từmàu xanh lá cây, xanh (môi trường)
- 휴지danh từkhăn giấy, giấy vệ sinh, giấy vụn
- 넘어지다[너머지다]động từngã, vấp ngã
- 해마다phó từhằng năm, mỗi năm
- 파랗다[파라타]tính từxanh dương, xanh lá (đèn giao thông), tái mét
- 상상을 받다 · danh từgiải thưởng, phần thưởng
- 양복danh từcom-lê, bộ vest
- 박수[박쑤]danh từvỗ tay, tràng pháo tay
- 습관[습꽌]danh từthói quen
- 악기[악끼]danh từnhạc cụ
- 풍경danh từphong cảnh, quang cảnh
- 걸음[거름]danh từbước đi, dáng đi, bước
- 뛰어가다[뛰어가다/뛰여가다]động từchạy đến, chạy đi
- 고속버스danh từxe buýt cao tốc, xe khách liên tỉnh
- 찌개danh từcanh hầm (Hàn Quốc)
- 인삼danh từnhân sâm, sâm
- 뚱뚱하다tính từbéo, mập
- 집안일[지반닐]danh từviệc nhà, chuyện gia đình
- 낮잠[낟짬]danh từgiấc ngủ trưa
- 횡단보도[횡단보도/휑단보도]danh từlối qua đường (cho người đi bộ)
- 정거장danh từtrạm dừng, ga
- 재채기danh từhắt hơi, hắt xì
- 게으르다tính từlười, lười biếng
- 운전사danh từtài xế, lái xe
- 식빵danh từbánh mì gối, bánh mì sandwich
- 사업(하다)danh từkinh doanh, dự án
- 월급danh từlương tháng, lương
- 무무를 먹다 · danh từcủ cải trắng
- 중학생[중학쌩]danh từhọc sinh cấp hai, học sinh trung học cơ sở
- 그곳[그곧]đại từ(văn viết) nơi đó, chỗ đó