Ngày 7
TOPIK cấp 2 · 50 từ · số 301–350
0 / 50
Từ vựng 50
- 행사학교 행사 · danh từsự kiện
- 즐기다động từtận hưởng, ưa thích
- 지도지도를 보다 · danh từbản đồ
- 젊다[점따]tính từtrẻ, trẻ trung
- 각각[각깍]phó từ, danh từtừng, riêng rẽ
- 뛰다운동장을 뛰다 · động từchạy, thi đấu (cho đội)
- 최근[최근/췌근]danh từgần đây, dạo này
- 던지다động từném, đặt (câu hỏi)
- 붙이다[부치다]động từdán, châm (lửa), đặt (tên)
- 완전히phó từhoàn toàn
- 이기다động từthắng, vượt qua
- 화화가 나다 · danh từcơn giận
- 바뀌다động từđược thay thế, thay đổi
- 비밀danh từbí mật, điều bí ẩn
- 형제danh từanh em trai, anh chị em
- 돌다động từquay, rẽ, đi vòng quanh
- 그동안danh từthời gian qua, trong lúc đó
- 붙다[붇따]động từdính, đỗ (thi), bắt (lửa)
- 그만phó từthôi (dừng lại), bất giác
- 왜냐하면phó từbởi vì, vì
- 선수danh từvận động viên, cầu thủ, (khẩu ngữ) cao thủ
- 훌륭하다tính từxuất sắc, tuyệt vời
- 빼다động từnhổ, bỏ ra, giảm (cân)
- 부부danh từvợ chồng
- 군인[구닌]danh từquân nhân, người lính
- 실수(하다)[실쑤]danh từsai sót, sự thất lễ
- 신호(하다)danh từtín hiệu, tiếng chuông (điện thoại), dấu hiệu
- 뵙다[뵙따/뷉따]động từ(khiêm nhường) gặp, diện kiến
- 기름danh từdầu, xăng
- 빨간색danh từmàu đỏ
- 가리키다động từchỉ vào, chỉ, nói đến
- 소중하다tính từquý giá, quý báu
- 깊이[기피]깊이 생각하다 · phó từsâu, kỹ lưỡng, sâu sắc
- 목욕(하다·시키다)[모굑]danh từviệc tắm rửa
- 답답하다[답따파다]tính từngột ngạt, bồn chồn, sốt ruột
- 얼음[어름]danh từđá, nước đá
- 접다[접따]động từgấp, gập (ô), từ bỏ
- 토마토danh từcà chua
- 마치다động từkết thúc, hoàn thành
- 젓가락[저까락/젇까락]danh từđũa
- 티켓[티켇]danh từvé
- 교수danh từgiáo sư, giảng viên đại học
- 직장[직짱]danh từnơi làm việc, chỗ làm
- 술집[술찝]danh từquán rượu, quán nhậu
- 아무định từ, đại từbất kỳ, nào; bất kỳ ai, ai
- 새새 옷 · định từmới
- 이걸đại từ(khẩu ngữ, dạng rút gọn) cái này (làm tân ngữ)
- 그걸đại từ(khẩu ngữ, dạng rút gọn) cái đó, điều đó (làm tân ngữ)
- -되다[되다/뒈다]phụ tố(hậu tố) tạo động từ bị động, tạo tính từ
- 저걸đại từ(khẩu ngữ, dạng rút gọn) cái kia (làm tân ngữ)