Ha(하)ru(루)Ha(하)ru(루)
App StoreGoogle Play

Ngày 6

TOPIK cấp 2 · 50 từ · số 251–300

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 현재phó từ, danh từhiện tại, hiện nay
  2. 쓰다모자를 쓰다 · động từđội, đeo, che (ô)
  3. 버리다động từvứt, bỏ rơi, từ bỏ
  4. 열리다문이 열리다 · động từmở ra, được tổ chức
  5. 안다[안따]아기를 안다 · động từôm, bế, gánh chịu
  6. 미래danh từtương lai
  7. 심하다tính từnghiêm trọng, nặng, quá mức
  8. 복잡하다[복짜파다]tính từphức tạp, đông đúc
  9. 주변danh từxung quanh, lân cận
  10. 알아보다[아라보다]động từtìm hiểu, nhận ra
  11. 깊다[깁따]tính từsâu, sâu sắc, khuya
  12. 무섭다[무섭따]tính từsợ, đáng sợ, khủng khiếp
  13. 반대(하다·되다)danh từsự trái ngược, sự phản đối
  14. 멈추다động từdừng lại, tạnh (mưa), ngừng
  15. 성공(하다·시키다)danh từsự thành công
  16. 약간[약깐]phó từ, danh từhơi, một chút
  17. 맞추다[맏추다]động từđiều chỉnh, ghép, đối chiếu
  18. 목소리[목쏘리]danh từgiọng nói, tiếng nói
  19. 자연danh từthiên nhiên
  20. 꺼내다động từlấy ra, mở lời
  21. 남기다động từđể thừa, để lại, kiếm lời
  22. 전부phó từ, danh từtất cả, toàn bộ
  23. 이상한 시간 이상 · danh từtrở lên, xin hết, một khi đã
  24. 이때danh từlúc này, lúc đó
  25. 예약(하다·되다)danh từsự đặt trước, đặt chỗ
  26. 조심(하다)danh từsự cẩn thận
  27. 금방phó từvừa mới, ngay
  28. 끓이다[끄리다]động từđun sôi, nấu
  29. 칭찬(하다)danh từlời khen, sự khen ngợi
  30. 자랑(하다)danh từsự khoe khoang, niềm tự hào
  31. 무게danh từtrọng lượng, cân nặng
  32. 똑같이[똑까치]phó từy hệt, đều nhau
  33. 슬픔danh từnỗi buồn
  34. 부자큰 부자 · danh từngười giàu
  35. 외우다[외우다/웨우다]động từhọc thuộc, đọc thuộc lòng
  36. 안개danh từsương mù
  37. 치과[치꽈]danh từphòng khám nha khoa, nha khoa
  38. 옆집[엽찝]danh từnhà bên cạnh, nhà hàng xóm
  39. 해외[해외/해웨]danh từnước ngoài
  40. 아가씨danh từcô gái, cô em chồng
  41. 알람danh từbáo thức
  42. 와이파이danh từwifi, mạng không dây
  43. 아메리카노danh từcà phê americano
  44. 그거đại từ(khẩu ngữ) cái đó
  45. 이거đại từ(khẩu ngữ) cái này
  46. 어thán từơ, ờ, (khẩu ngữ) ừ
  47. 이건đại từ(khẩu ngữ, dạng rút gọn) cái này (làm chủ đề)
  48. 그건đại từ(khẩu ngữ, dạng rút gọn) cái đó, điều đó (làm chủ đề)
  49. -하다phụ tố(hậu tố) tạo động từ, tạo tính từ
  50. 저건đại từ(khẩu ngữ, dạng rút gọn) cái kia (làm chủ đề)