Ngày 9
TOPIK cấp 2 · 50 từ · số 401–450
0 / 50
Từ vựng 50
- 일부danh từmột phần, một số
- 동시danh từcùng lúc, đồng thời
- 짐danh từhành lý, gánh nặng
- 희망(하다)[히망]danh từhy vọng, triển vọng
- 벽danh từbức tường, rào cản
- 이해(하다·되다·시키다)이해가 쉽다 · danh từsự hiểu, sự thông cảm
- 찾아오다[차자오다]động từtìm đến, lấy về, đến
- 남남의 물건 · danh từngười khác, người dưng
- 계산(하다·되다)[계산/게산]danh từsự tính toán, việc tính tiền
- 낫다[낟따]더 낫다 · tính từtốt hơn, khá hơn
- 편하다tính từthoải mái, dễ chịu, tiện lợi
- 그날danh từngày đó, hôm đó
- 어둡다[어둡따]tính từtối, sẫm (màu), u ám
- 옳다[올타]tính từđúng đắn, đúng
- 고치다động từsửa chữa, chữa trị, sửa lại
- 우리나라danh từnước ta (Hàn Quốc)
- 눈물danh từnước mắt
- 이사(하다)danh từviệc chuyển nhà
- 끊다[끈타]động từcắt, bỏ, cúp (máy), mua (vé)
- 흐르다động từchảy, trôi qua
- 서두르다động từvội vàng, gấp rút
- 공장danh từnhà máy
- 나머지danh từphần còn lại, vì quá ~
- 덕분[덕뿐]danh từnhờ, nhờ ơn
- 메시지danh từtin nhắn, thông điệp
- 느리다tính từchậm, chậm chạp
- 카페danh từquán cà phê
- 짝danh từđôi, bạn cùng bàn, chiếc
- 갈색[갈쌕]danh từmàu nâu
- 음료[음뇨]danh từđồ uống, nước uống
- 빌딩danh từtòa nhà cao tầng
- 걸어오다[거러오다]động từđi bộ đến, trải qua (con đường đời)
- 화가danh từhọa sĩ
- 왼손[왼손/웬손]danh từtay trái
- 전화기danh từmáy điện thoại
- 껌danh từkẹo cao su
- 발가락[발까락]danh từngón chân
- 답장(하다)[답짱]danh từthư trả lời, hồi âm
- 서랍danh từngăn kéo
- 세탁(하다)danh từgiặt giũ, rửa (tiền)
- 요리사danh từđầu bếp
- 체육관[체육꽌]danh từnhà thi đấu, nhà thể chất
- 손녀danh từcháu gái
- 스케이트danh từgiày trượt băng, trượt băng
- 앞쪽[압쪽]danh từphía trước
- 중학교[중학꾜]danh từtrường trung học cơ sở
- 서류danh từgiấy tờ, hồ sơ
- 매년phó từ, danh từhằng năm, mỗi năm
- 헬스장danh từphòng gym, phòng tập thể hình
- 아니thán từ(khẩu ngữ) không, ơ kìa