Ha(하)ru(루)Ha(하)ru(루)
App StoreGoogle Play

Ngày 2

TOPIK cấp 3 · 50 từ · số 51–100

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 자료danh từtài liệu, dữ liệu
  2. 맡다[맏따]일을 맡다 · động từđảm nhận, giữ hộ, giữ (chỗ)
  3. 막다[막따]động từchặn, ngăn ngừa, cản phá
  4. 제대로phó từđúng cách, đàng hoàng
  5. 과학danh từkhoa học
  6. 원래[월래]phó từ, danh từvốn dĩ, ban đầu
  7. 밝히다[발키다]động từlàm rõ, thắp sáng, ham mê (tiền bạc)
  8. 법법을 지키다 · danh từluật, pháp luật
  9. 절절에 가다 · danh từchùa
  10. 향하다động từhướng về, đi về phía, dành cho
  11. 데리다động từdẫn, dắt
  12. 옮기다[옴기다]động từchuyển, đổi (chỗ làm), lây
  13. 시시를 읽다 · danh từthơ
  14. 차이danh từsự khác biệt, chênh lệch
  15. 역할[여칼]danh từvai trò, vai diễn
  16. 빠지다앞니가 빠지다 · động từrụng, giảm (cân), bị bỏ sót
  17. 막막 도착하다 · phó từvừa mới, vừa định
  18. 끌다động từkéo, thu hút, kéo dài
  19. 빛[빋]danh từánh sáng, màu sắc, vẻ (mặt)
  20. 공간danh từkhoảng trống, không gian
  21. 선생danh từgiáo viên, ông ~, bà ~
  22. 이루다động từthực hiện, tạo thành, chợp mắt
  23. 달다단추를 달다 · động từđính, treo, lắp, viết (bình luận)
  24. 심각하다[심가카다]tính từnghiêm trọng
  25. 박사[박싸]danh từtiến sĩ, chuyên gia
  26. 당연하다tính từđương nhiên, hiển nhiên
  27. 절대[절때]danh từ, phó từtuyệt đối, nhất định; sự tuyệt đối
  28. 그러다động từlàm vậy, nói vậy
  29. 숲[숩]danh từrừng
  30. 촬영(하다·되다)[촤령]danh từquay phim, chụp ảnh
  31. 혹은[호근]phó từhoặc, hay
  32. 살펴보다động từnhìn kỹ, quan sát, xem xét
  33. 공기공기가 맑다 · danh từkhông khí, bầu không khí
  34. 공통점[공통쩜]danh từđiểm chung, điểm tương đồng
  35. 졸리다졸린 눈 · động từbuồn ngủ
  36. 이웃집[이욷찝]danh từnhà hàng xóm, nhà bên cạnh
  37. 업다[업따]động từcõng, dựa vào (thế lực)
  38. 끼하루 세 끼 · danh từbữa, bữa ăn
  39. 우체통danh từhòm thư, thùng thư
  40. 단점[단쩜]danh từnhược điểm, khuyết điểm
  41. 봉사(하다)danh từviệc tình nguyện, phục vụ cộng đồng
  42. 연장(하다·되다)danh từgia hạn, kéo dài
  43. 외모[외모/웨모]danh từngoại hình, vẻ bề ngoài
  44. 돌려받다[돌려받따]động từnhận lại, lấy lại
  45. 와인danh từrượu vang
  46. 문법[문뻡]danh từngữ pháp
  47. 질danh từchất lượng, phẩm chất
  48. 제제 이름 · đại từ(khiêm nhường, dạng rút gọn) của tôi, của em
  49. 네네 이름 · đại từ(dạng rút gọn) của bạn, của cậu
  50. 내내 이름 · đại từ(dạng rút gọn) của tôi, của mình