Ngày 17
TOPIK cấp 4 · 50 từ · số 801–850
0 / 50
Từ vựng 50
- 권력[궐력]danh từquyền lực
- 향기danh từhương thơm, mùi thơm
- 한꺼번에[한꺼버네]phó từcùng một lúc, một lượt
- 볼볼이 빨개지다 · danh từmá
- 확phó từđột ngột, nhẹ nhõm
- 지옥danh từđịa ngục, ác mộng
- 중요성[중요썽]danh từtầm quan trọng
- 끄덕이다[끄더기다]động từgật đầu
- 잘리다động từbị cắt, (khẩu ngữ) bị đuổi việc
- 고정(하다·되다)danh từsự gắn chặt, sự cố định
- 마구phó từdữ dội, bừa bãi
- 줄기danh từthân cây, dòng (nước), tia (sáng)
- 되돌리다[되돌리다/뒈돌리다]động từquay ngược lại, khôi phục, trả lại
- 벌어지다[버러지다]틈이 벌어지다 · động từhở ra, nới rộng, xa cách
- 묶이다[무끼다]động từbị trói, bị ràng buộc, được gộp lại
- 끼어들다[끼어들다/끼여들다]động từchen ngang, xen vào
- 얼리다động từlàm đông, đông lạnh
- 금금이 가다 · danh từvết nứt, đường kẻ
- 흘러내리다động từchảy xuống, tuột xuống
- 소중히phó từtrân trọng, nâng niu
- 그네danh từxích đu
- 실시(하다·되다)[실씨]danh từsự thực hiện, sự tiến hành
- 문서danh từvăn bản, tài liệu
- 이론danh từlý thuyết
- 시인시인의 작품 · danh từnhà thơ
- 의지의지가 강하다 · danh từý chí
- 탄생(하다·되다·시키다)danh từsự chào đời, sự ra đời
- 이혼(하다)danh từly hôn
- 영혼danh từlinh hồn
- 접촉(하다·되다)danh từsự tiếp xúc, sự liên lạc
- 호흡(하다)danh từhơi thở, sự ăn ý
- 학부모[학뿌모]danh từphụ huynh
- 공감(하다)danh từsự đồng cảm
- 유치하다유치한 장난 · tính từấu trĩ, trẻ con
- 정부danh từchính phủ
- 한계[한계/한게]danh từgiới hạn
- 시각긍정적인 시각 · danh từgóc nhìn, quan điểm
- 조화(하다·되다·시키다)danh từsự hài hòa
- 되살리다[되살리다/뒈살리다]động từvực dậy, khôi phục, gợi lại
- 계산기[계산기/게산기]danh từmáy tính bỏ túi
- 두리번거리다động từnhìn dáo dác, nhìn quanh quất
- 아울러phó từđồng thời, ngoài ra
- 인간성[인간썽]danh từnhân tính, nhân cách
- 이내한 시간 이내 · danh từtrong vòng, không quá
- 부정(하다)부정 입학 · danh từsự gian lận
- 본부danh từtrụ sở chính, bộ chỉ huy
- 신념danh từniềm tin
- 정기danh từđịnh kỳ
- 님danh từ phụ thuộc(kính ngữ) ông, bà
- 나름danh từ phụ thuộctùy vào, theo cách riêng