Ha(하)ru(루)Ha(하)ru(루)
App StoreGoogle Play

Ngày 18

TOPIK cấp 4 · 50 từ · số 851–900

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 달려오다động từchạy đến, vội vã đến
  2. 짙다[짇따]tính từđậm, dày đặc, rậm
  3. 지겹다[지겹따]tính từchán ngấy, chán ngắt
  4. 끼우다động từcài, chèn vào, cho thêm vào
  5. 아깝다[아깝따]tính từuổng phí, đáng tiếc
  6. 해치다động từlàm tổn hại, hãm hại
  7. 부품danh từlinh kiện, phụ tùng
  8. 농촌danh từnông thôn
  9. 존중(하다·되다)danh từsự tôn trọng
  10. 덧붙이다[덛뿌치다]động từthêm vào, bổ sung
  11. 까다롭다[까다롭따]tính từrắc rối, khó tính
  12. 더럽히다[더러피다]động từlàm bẩn, làm ô danh
  13. 올려다보다động từngước nhìn, nhìn lên
  14. 시들다động từhéo, giảm sút
  15. 잘살다động từsống sung túc, giàu có
  16. 깨물다động từcắn, cắn chặt
  17. 다녀가다động từghé qua, ghé thăm
  18. 든든하다tính từyên tâm, no bụng, vạm vỡ
  19. 쓸데없이[쓸떼업씨]phó từvô ích, không cần thiết
  20. 쿨쿨phó từkhò khò
  21. 선거danh từbầu cử
  22. 후보danh từứng cử viên, người dự bị
  23. 협력(하다)[혐녁]danh từsự hợp tác
  24. 분노(하다)danh từsự phẫn nộ, cơn giận
  25. 임무danh từnhiệm vụ
  26. 일종[일쫑]danh từmột loại
  27. 대비(하다)시험 대비 · danh từsự chuẩn bị, sự phòng bị
  28. 너머danh từphía bên kia
  29. 자원자원이 풍부하다 · danh từtài nguyên, nguồn lực
  30. 허가(하다·되다)danh từsự cho phép, giấy phép
  31. 압력[암녁]danh từáp suất, áp lực
  32. 무리(하다)무리가 있다 · danh từsự quá sức, sự cố gắng quá sức
  33. 유혹(하다·되다·당하다)danh từsự cám dỗ, sự quyến rũ
  34. 간신히phó từvất vả lắm mới
  35. 다행스럽다[다행스럽따]tính từmay mắn, đáng mừng
  36. 나무라다động từtrách mắng, chê trách
  37. 폭우[포구]danh từmưa lớn, mưa xối xả
  38. 존재(하다)danh từsự tồn tại, sự hiện diện
  39. 구성(하다·되다)danh từsự cấu thành, bố cục
  40. 단독danh từmột mình, độc quyền, riêng biệt
  41. 비로소phó từchỉ khi đó mới, lần đầu tiên
  42. 그런대로phó từtạm được, cũng được
  43. 도무지phó từ(trong câu phủ định) hoàn toàn, tuyệt nhiên
  44. 면허danh từgiấy phép, bằng (lái xe)
  45. 자부심danh từniềm tự hào
  46. 재생(하다·되다)danh từphát lại, tái chế, tái tạo
  47. 연간danh từhằng năm, trong một năm
  48. 기반danh từnền tảng, cơ sở
  49. 담담에 봐 · danh từ(khẩu ngữ, dạng rút gọn) lần sau, tiếp theo
  50. 두어두어 개 · định từkhoảng hai, đôi ba