Ngày 18
TOPIK cấp 4 · 50 từ · số 851–900
0 / 50
Từ vựng 50
- 달려오다động từchạy đến, vội vã đến
- 짙다[짇따]tính từđậm, dày đặc, rậm
- 지겹다[지겹따]tính từchán ngấy, chán ngắt
- 끼우다động từcài, chèn vào, cho thêm vào
- 아깝다[아깝따]tính từuổng phí, đáng tiếc
- 해치다động từlàm tổn hại, hãm hại
- 부품danh từlinh kiện, phụ tùng
- 농촌danh từnông thôn
- 존중(하다·되다)danh từsự tôn trọng
- 덧붙이다[덛뿌치다]động từthêm vào, bổ sung
- 까다롭다[까다롭따]tính từrắc rối, khó tính
- 더럽히다[더러피다]động từlàm bẩn, làm ô danh
- 올려다보다động từngước nhìn, nhìn lên
- 시들다động từhéo, giảm sút
- 잘살다động từsống sung túc, giàu có
- 깨물다động từcắn, cắn chặt
- 다녀가다động từghé qua, ghé thăm
- 든든하다tính từyên tâm, no bụng, vạm vỡ
- 쓸데없이[쓸떼업씨]phó từvô ích, không cần thiết
- 쿨쿨phó từkhò khò
- 선거danh từbầu cử
- 후보danh từứng cử viên, người dự bị
- 협력(하다)[혐녁]danh từsự hợp tác
- 분노(하다)danh từsự phẫn nộ, cơn giận
- 임무danh từnhiệm vụ
- 일종[일쫑]danh từmột loại
- 대비(하다)시험 대비 · danh từsự chuẩn bị, sự phòng bị
- 너머danh từphía bên kia
- 자원자원이 풍부하다 · danh từtài nguyên, nguồn lực
- 허가(하다·되다)danh từsự cho phép, giấy phép
- 압력[암녁]danh từáp suất, áp lực
- 무리(하다)무리가 있다 · danh từsự quá sức, sự cố gắng quá sức
- 유혹(하다·되다·당하다)danh từsự cám dỗ, sự quyến rũ
- 간신히phó từvất vả lắm mới
- 다행스럽다[다행스럽따]tính từmay mắn, đáng mừng
- 나무라다động từtrách mắng, chê trách
- 폭우[포구]danh từmưa lớn, mưa xối xả
- 존재(하다)danh từsự tồn tại, sự hiện diện
- 구성(하다·되다)danh từsự cấu thành, bố cục
- 단독danh từmột mình, độc quyền, riêng biệt
- 비로소phó từchỉ khi đó mới, lần đầu tiên
- 그런대로phó từtạm được, cũng được
- 도무지phó từ(trong câu phủ định) hoàn toàn, tuyệt nhiên
- 면허danh từgiấy phép, bằng (lái xe)
- 자부심danh từniềm tự hào
- 재생(하다·되다)danh từphát lại, tái chế, tái tạo
- 연간danh từhằng năm, trong một năm
- 기반danh từnền tảng, cơ sở
- 담담에 봐 · danh từ(khẩu ngữ, dạng rút gọn) lần sau, tiếp theo
- 두어두어 개 · định từkhoảng hai, đôi ba