Ngày 20
TOPIK cấp 4 · 50 từ · số 951–1000
0 / 50
Từ vựng 50
- 호기심danh từsự tò mò, tính hiếu kỳ
- 열매danh từquả, thành quả
- 하여튼phó từdù sao, dù gì đi nữa
- 부딪히다[부디치다]động từbị va, vấp phải
- 개구리danh từếch
- 헤매다động từđi lòng vòng, loay hoay
- 범인[버민]danh từthủ phạm, tội phạm
- 정면danh từchính diện, mặt tiền, trực diện
- 귀하다tính từquý giá, quý hiếm
- 어쩐지phó từkhông hiểu sao, thảo nào
- 좌우(하다·되다)danh từtrái phải, sự chi phối
- 감옥[가목]danh từnhà tù
- 깔다động từtrải, lót, (khẩu ngữ) cài (ứng dụng)
- 수수께끼danh từcâu đố, điều bí ẩn
- 돌멩이danh từđá cuội
- 묻히다[무치다]손에 물을 묻히다 · động từlàm dính, làm vấy
- 캄캄하다tính từtối om, mờ mịt
- 의무danh từnghĩa vụ
- 적극적[적끅쩍]định từ, danh từtích cực, chủ động
- 침묵(하다)danh từsự im lặng
- 강조(하다·되다)danh từsự nhấn mạnh
- 다수danh từđa số, số đông
- 지능danh từtrí thông minh, trí tuệ
- 수명danh từtuổi thọ
- 배려(하다)danh từsự quan tâm, sự chu đáo
- 치료제danh từthuốc điều trị, thuốc chữa bệnh
- 하상, 중, 하 · danh từhạng thấp nhất, loại kém
- 마음가짐danh từtâm thế, thái độ
- 곡식[곡씩]danh từngũ cốc
- 일반적định từ, danh từthông thường, phổ biến
- 독립(하다·되다·시키다)[동닙]danh từsự tự lập, sự độc lập
- 대략phó từ, danh từkhoảng, đại khái; đại ý, nét chính
- 극히[그키]phó từcực kỳ, vô cùng
- 급격히[급껴키]phó từđột ngột, nhanh chóng
- 술병[술뼝]danh từchai rượu
- 유창하다tính từlưu loát, trôi chảy
- 표준어[표주너]danh từngôn ngữ chuẩn, tiếng chuẩn
- 깜박하다[깜바카다]động từquên béng, nhấp nháy, chớp (mắt)
- 확보(하다·되다)[확뽀]danh từsự giành được, sự thu được
- 기존danh từsẵn có, hiện có
- 효율적[효율쩍]định từ, danh từhiệu quả
- 정착(하다·되다·시키다)danh từsự định cư, sự bám rễ
- 음반danh từđĩa nhạc, album
- 일시적[일씨적]định từ, danh từtạm thời, nhất thời
- 근본danh từgốc rễ, xuất thân
- 대기업danh từdoanh nghiệp lớn, tập đoàn
- 연봉danh từlương hằng năm
- 사리라면 사리 · danh từvắt mì thêm, vắt (đếm mì)
- 측danh từ phụ thuộcphía, bên
- 밀리미터danh từ phụ thuộcmilimét