Ngày 40
TOPIK cấp 4 · 50 từ · số 1951–2000
0 / 50
Từ vựng 50
- 까닭[까닥]danh từlý do, nguyên cớ
- 고래danh từcá voi
- 메우다động từlấp, bù đắp, chật kín
- 쫓아내다[쪼차내다]động từđuổi ra, đuổi việc
- 우연(하다)danh từsự tình cờ, ngẫu nhiên
- 재빨리phó từnhanh chóng, nhanh nhẹn
- 운전기사danh từtài xế
- 정성danh từtấm lòng, sự tận tâm
- 나란히phó từcạnh nhau, cùng nhau
- 잡아당기다[자바당기다]động từkéo, giật
- 밤낮[밤낟]danh từ, phó từngày và đêm; suốt ngày, lúc nào cũng
- 부지런히phó từchăm chỉ, tất bật
- 목구멍[목꾸멍]danh từcổ họng
- 바람간절한 바람 · danh từmong muốn, nguyện vọng
- 한겨울danh từgiữa mùa đông
- 무덥다[무덥따]tính từoi bức, nóng nực
- 서럽다[서럽따]tính từtủi thân, buồn tủi
- 기운danh từsức lực, dấu hiệu
- 감소(하다·되다·시키다)danh từsự giảm, giảm sút
- 거대(하다)danh từkhổng lồ, to lớn
- 변동(하다·되다·시키다)danh từbiến động, thay đổi
- 축소(하다·되다)[축쏘]danh từthu nhỏ, cắt giảm
- 근로자[글로자]danh từngười lao động
- 폭넓다[퐁널따]tính từsâu rộng, rộng rãi
- 늦봄[늗뽐]danh từcuối xuân
- 최소한[최소한/췌소한]danh từ, phó từmức tối thiểu; ít nhất
- 늦겨울[늗껴울]danh từcuối đông
- 봉우리danh từđỉnh núi
- 사실적[사실쩍]định từ, danh từchân thực, hiện thực
- 연구원연구원 건물 · danh từviện nghiên cứu
- 지정(하다·되다)danh từchỉ định, công nhận
- 측면[층면]danh từmặt bên, khía cạnh
- 개최(하다·되다)[개최/개췌]danh từviệc tổ chức, đăng cai
- 싼값[싼갑]danh từgiá rẻ
- 급증(하다)[급쯩]danh từtăng vọt, tăng đột biến
- 사무직danh từcông việc văn phòng, nhân viên văn phòng
- 되풀이(하다·되다)[되푸리/뒈푸리]danh từsự lặp lại
- 미련미련이 남다 · danh từsự lưu luyến, vương vấn
- 원만하다tính từsuôn sẻ, hòa thuận, dễ tính
- 숙녀[숭녀]danh từquý cô, thục nữ
- 보수보수를 받다 · danh từthù lao, tiền công
- 도리어phó từngược lại, trái lại
- 재떨이[재떠리]danh từgạt tàn thuốc
- 전문직danh từnghề chuyên môn
- 정신적định từ, danh từtinh thần, về mặt tinh thần
- 이른바phó từcái gọi là
- 퇴사(하다)[퇴사/퉤사]danh từnghỉ việc, thôi việc
- 동기지원 동기 · danh từđộng cơ, lý do
- 신-phụ tố(tiền tố) tân, mới
- 부-부정확 · phụ tố(tiền tố) bất, không