Ngày 39
TOPIK cấp 4 · 50 từ · số 1901–1950
0 / 50
Từ vựng 50
- 독danh từchất độc, nọc độc, sự cay cú
- 오래도록phó từthật lâu, lâu dài
- 산속[산쏙]danh từtrong núi, núi sâu
- 빼놓다[빼노타]động từloại ra, bỏ lại, lấy ra để riêng
- 쓸쓸하다tính từcô đơn, quạnh hiu
- 활발히phó từsôi nổi, tích cực
- 이달danh từtháng này
- 넘어오다[너머오다]động từvượt sang (bên này), đến tay mình, ngả về phe mình
- 힘차다tính từmạnh mẽ, đầy sức sống
- 늘어놓다[느러노타]động từbày ra, bày bừa, nói dài dòng
- 끼치다소름이 끼치다 · động từnổi da gà
- 내려앉다[내려안따]động từđậu xuống, sập xuống, thót tim
- 싸이다động từđược bọc, bị bao trùm
- 이내이내 잠들다 · phó từngay, chẳng mấy chốc
- 해안danh từbờ biển, ven biển
- 반영(하다·되다)[바녕]danh từphản ánh, tiếp thu (ý kiến)
- 평등(하다)danh từsự bình đẳng
- 통계[통계/통게]danh từthống kê
- 장가danh từlấy vợ, cưới vợ
- 모처럼phó từlâu lắm mới, khó khăn lắm mới
- 만점[만쩜]danh từđiểm tối đa, tuyệt vời
- 귀국(하다)danh từvề nước
- 인간적định từ, danh từgiàu tình người, về mặt con người
- 연령[열령]danh từđộ tuổi, tuổi tác
- 사태danh từtình hình, tình trạng
- 예감(하다)danh từlinh cảm, dự cảm
- 고유(하다)danh từvốn có, đặc trưng riêng
- 월말danh từcuối tháng
- 사진첩danh từalbum ảnh
- 감상문danh từbài cảm nhận, bài cảm tưởng
- 일석이조[일써기조]danh từmột công đôi việc, nhất cử lưỡng tiện
- 수리비danh từphí sửa chữa
- 용건[용껀]danh từviệc cần, mục đích (đến, gọi)
- 조림danh từmón kho, món rim
- 큰집danh từnhà bác cả, nhà trưởng họ
- 외출복[외출복/웨출복]danh từquần áo đi ra ngoài
- 필수품[필쑤품]danh từnhu yếu phẩm, đồ thiết yếu
- 보리차danh từtrà lúa mạch
- 늦여름[는녀름]danh từcuối hè
- 타다때가 타다 · động từdễ bẩn, sợ lạnh, có máu buồn
- 발꿈치danh từgót chân
- 금융[금늉/그뮹]danh từtài chính
- 시점[시쩜]danh từthời điểm
- 상반기danh từnửa đầu năm, sáu tháng đầu năm
- 일회용품[일회용품/일훼용품]danh từđồ dùng một lần
- 사업자[사업짜]danh từchủ kinh doanh, hộ kinh doanh
- 본질danh từbản chất
- 전제(하다·되다)danh từtiền đề, điều kiện tiên quyết
- 밝혀지다[발켜지다]động từđược làm sáng tỏ, lộ ra
- -당phụ tố(hậu tố) mỗi