Ngày 42
TOPIK cấp 4 · 50 từ · số 2051–2100
0 / 50
Từ vựng 50
- 마음껏[마음껃]phó từthỏa thích
- 꽃잎[꼰닙]danh từcánh hoa
- 새기다động từkhắc, chạm, khắc ghi
- 겹치다động từchồng lên nhau, trùng nhau
- 말없이[마럽씨]phó từkhông nói một lời, lặng lẽ
- 뛰어나오다[뛰어나오다/뛰여나오다]động từchạy ra, lao ra
- 둘레danh từxung quanh, chu vi, vòng ~
- 누님danh từ(kính ngữ, nam gọi) chị gái, chị
- 입장(하다)[입짱]입장 시간 · danh từvào cửa
- 필요성[피료썽]danh từsự cần thiết
- 손질(하다·되다)danh từchăm chút, sơ chế, sửa sang
- 꼽다[꼽따]động từchọn ra, kể đến, đếm trên đầu ngón tay
- 육군[육꾼]danh từlục quân
- 거두다động từđạt được, thu hoạch, thu (tiền)
- 드물다tính từhiếm, hiếm có
- 대사대사를 외우다 · danh từlời thoại
- 허용(하다·되다)danh từcho phép, để thủng lưới
- 대비(하다·되다)대비를 이루다 · danh từsự so sánh, sự tương phản
- 흡수(하다·되다·시키다)[흡쑤]danh từhấp thụ, tiếp thu
- 의존(하다·되다)danh từphụ thuộc, dựa dẫm
- 별다르다tính từ(thường trong câu phủ định) đặc biệt, khác thường
- 꾸다돈을 꾸다 · động từvay (tiền), mượn
- 자취(하다)자취 생활 · danh từsống riêng, tự nấu ăn
- 경영(하다·되다)danh từquản lý, điều hành
- 시스템danh từhệ thống
- 입시[입씨]danh từkỳ thi tuyển sinh
- 수속danh từthủ tục
- 두드러지다động từ, tính từnổi bật, nổi lên
- 상담원[상다뭔]danh từnhân viên tư vấn, tư vấn viên
- 사용료[사용뇨]danh từphí sử dụng
- 친아버지[치나버지]danh từcha ruột, cha đẻ
- 반품(하다)danh từtrả hàng
- 반값[반갑/반깝]danh từnửa giá
- 바래다주다động từđưa, đưa về
- 추천서danh từthư giới thiệu
- 과속(하다)danh từchạy quá tốc độ
- 작문[장문]danh từtập làm văn, bài văn
- 친어머니[치너머니]danh từmẹ ruột, mẹ đẻ
- 안내소danh từquầy thông tin, trung tâm thông tin
- 일교차danh từchênh lệch nhiệt độ ngày đêm
- 친언니[치넌니]danh từchị ruột (nữ giới gọi)
- 비상하다tính từphi thường, đặc biệt
- 불필요(하다)[불피료]danh từkhông cần thiết
- 미혼danh từchưa kết hôn, độc thân
- 북미[붕미]danh từBắc Mỹ
- 입금(하다·되다)[입끔]danh từgửi tiền, chuyển khoản
- 퇴직(하다)[퇴직/퉤직]danh từnghỉ việc, nghỉ hưu
- 도난(당하다)danh từmất trộm, bị trộm
- 불리(하다)danh từbất lợi
- -객phụ tố(hậu tố) khách