Ha(하)ru(루)Ha(하)ru(루)
App StoreGoogle Play

Ngày 17

TOPIK cấp 5 · 50 từ · số 801–850

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 끄집어내다[끄지버내다]động từlôi ra, khơi lại
  2. 정성스럽다[정성스럽따]tính từtận tâm, chu đáo
  3. 참치danh từcá ngừ
  4. 진흙[진흑]danh từbùn
  5. 나들이(하다)[나드리]danh từchuyến đi chơi, dã ngoại
  6. 멍하다tính từthẫn thờ, ngẩn ngơ, choáng váng
  7. 힌트danh từgợi ý
  8. 겨드랑이danh từnách
  9. 맞히다[마치다]비를 맞히다 · động từđể dầm mưa, cho tiêm, bắn trúng
  10. 선언(하다·되다)[서넌]danh từtuyên bố, tuyên ngôn
  11. 기기를 꽂다 · danh từcờ, lá cờ
  12. 대본danh từkịch bản
  13. 성취(하다·되다)danh từsự đạt được, thành tựu
  14. 의사소통(하다)danh từsự giao tiếp
  15. 불길[불낄]danh từngọn lửa
  16. 새하얗다[새하야타]tính từtrắng tinh, trắng muốt
  17. 정성껏[정성껃]phó từtận tình, hết lòng
  18. 식성[식썽]danh từkhẩu vị, sở thích ăn uống
  19. 항목danh từhạng mục, mục
  20. 과정석사 과정 · danh từkhóa học, chương trình học
  21. 혼인(하다)[호닌]danh từhôn nhân
  22. 전송(하다·되다)danh từsự truyền tải, sự gửi (dữ liệu)
  23. 수익danh từlợi nhuận, thu nhập
  24. 이중danh từkép, hai lớp
  25. 일다động từdấy lên, nổi lên, sủi (bọt)
  26. 초과(하다·되다)danh từsự vượt quá, vượt mức
  27. 들이밀다[드리밀다]động từthò vào, dúi vào
  28. 한방danh từĐông y, y học cổ truyền Hàn Quốc
  29. 함박눈[함방눈]danh từtuyết bông lớn, tuyết rơi dày
  30. 야영(하다)danh từcắm trại
  31. 경험담danh từchuyện trải nghiệm bản thân
  32. 소인danh từtrẻ em (giá vé), tiểu nhân
  33. 내복danh từđồ lót giữ nhiệt, bộ đồ giữ nhiệt
  34. 역역을 맡다 · danh từvai, vai trò
  35. 불과하다tính từchỉ là, chẳng qua là
  36. 일리danh từphần có lý
  37. 죄책감[죄책깜/줴책깜]danh từcảm giác tội lỗi
  38. 멸종(하다·되다)[멸쫑]danh từsự tuyệt chủng
  39. 의의[의의/의이]danh từý nghĩa, tầm quan trọng
  40. 너비danh từbề rộng, chiều rộng
  41. 투자자danh từnhà đầu tư
  42. 철저(하다)[철쩌]danh từtriệt để, kỹ lưỡng
  43. 악의[아긔/아기]danh từác ý
  44. 쯧쯧[쯛쯛]phó từ, thán từchậc chậc
  45. 갑갑과 을 · danh từA (thứ nhất), bên A, bên có quyền lực hơn
  46. 동문중학교 동문 · danh từđồng môn, bạn cùng trường
  47. 실재(하다)[실째]danh từsự có thật, sự tồn tại thực
  48. 유익(하다)danh từbổ ích, có ích
  49. 갖은[가즌]định từđủ mọi, đủ thứ
  50. -론phụ tố(hậu tố) luận, thuyết, quan điểm