Ngày 18
TOPIK cấp 5 · 50 từ · số 851–900
0 / 50
Từ vựng 50
- 산더미[산떠미]danh từcả núi, đống cao như núi
- 어우러지다động từhòa quyện, hài hòa, hòa mình
- 가리다구름에 가리다 · động từbị che khuất
- 떠내려가다động từbị cuốn trôi, trôi đi
- 빛내다[빈내다]động từlàm rạng danh, làm (mắt) sáng lên
- 궁danh từcung điện
- 핑phó từchoáng váng, (nước mắt) rưng rưng
- 꾸짖다[꾸짇따]động từmắng, quở trách
- 굴러가다động từlăn đi, vận hành
- 붉은색[불근색]danh từmàu đỏ, màu đỏ thẫm
- 똑엄마를 똑 닮다 · phó từy hệt, giống hệt
- 제조(하다·되다)danh từchế tạo, sản xuất
- 단단, 조건이 있다 · phó từtuy nhiên, nhưng
- 본명danh từtên thật
- 창의력[창의력/창이력]danh từóc sáng tạo, khả năng sáng tạo
- 낚시터[낙씨터]danh từchỗ câu cá, bãi câu
- 국토danh từlãnh thổ quốc gia, đất nước
- 배출(하다·되다)가스 배출 · danh từphát thải, thải ra
- 추구(하다)danh từsự theo đuổi, mưu cầu
- 순환(하다·되다)danh từtuần hoàn, lưu thông
- 전형적định từ, danh từđiển hình, tiêu biểu
- 구성원danh từthành viên
- 복구(하다·되다)[복꾸]danh từkhôi phục, phục hồi
- 동지옛 동지 · danh từngười cùng chí hướng, đồng chí
- 소박하다[소바카다]tính từgiản dị, mộc mạc
- 애니메이션danh từphim hoạt hình, hoạt hình
- 출판사danh từnhà xuất bản
- 단조롭다[단조롭따]tính từđơn điệu, tẻ nhạt
- 관청danh từcơ quan nhà nước
- 신중히phó từmột cách thận trọng
- 가느다랗다[가느다라타]tính từmảnh, mảnh mai
- 탈춤danh từmúa mặt nạ (truyền thống Hàn Quốc)
- 성대하다tính từlong trọng, linh đình
- 새파랗다[새파라타]tính từxanh thẳm, tái mét, non choẹt
- 고려고려 시대 · danh từtriều đại Cao Ly
- 서먹하다[서머카다]tính từngượng ngùng, gượng gạo
- 철학danh từtriết học, triết lý
- 상당수danh từsố lượng đáng kể, khá nhiều
- 낭독(하다·되다)danh từđọc diễn cảm, đọc to
- 기압danh từkhí áp, áp suất không khí
- 매다밭을 매다 · động từlàm cỏ, nhổ cỏ
- 세다머리가 세다 · động từbạc đi (tóc, râu)
- 명사고유 명사 · danh từdanh từ
- 온수danh từnước nóng
- 세계관[세계관/세게관]danh từthế giới quan, (khẩu ngữ) bối cảnh thế giới truyện
- 자원봉사danh từhoạt động tình nguyện
- 진급(하다·되다)danh từthăng cấp, lên lớp
- 명심(하다)danh từghi nhớ, khắc ghi
- 구사(하다·되다)danh từsử dụng thành thạo, vận dụng
- 최-[최/췌]phụ tố(tiền tố) tối ~, ~ nhất