Ngày 20
TOPIK cấp 5 · 50 từ · số 951–1000
0 / 50
Từ vựng 50
- 급식(하다)[급씩]danh từsuất ăn ở trường, bữa ăn tập thể
- 펑phó từbùm, đùng
- 반쪽danh từmột nửa, thứ nửa vời, (người) gầy rộc
- 차근차근phó từtừng bước một, từ tốn
- 오리다động từcắt ra, cắt rời
- 개수[개쑤]danh từsố lượng, số cái
- 매끄럽다[매끄럽따]tính từmịn màng, trơn tru, trôi chảy
- 풍성하다tính từdồi dào, phong phú
- 또렷하다[또려타다]tính từrõ ràng, rõ nét
- 기호발음 기호 · danh từký hiệu
- 성의[성의/성이]danh từthành ý, tấm lòng
- 창의적[창의적/창이적]định từ, danh từsáng tạo, giàu óc sáng tạo
- 초라하다tính từtồi tàn, xoàng xĩnh
- 고이다động từđọng, tụ lại, (nước mắt) ứa ra
- 학업[하겁]danh từviệc học, học hành
- 찜질방danh từjjimjilbang (phòng xông hơi kiểu Hàn)
- 시위(하다)danh từbiểu tình, thị uy
- 해고(하다·되다·당하다)danh từsa thải, đuổi việc
- 간접danh từgián tiếp
- 나침반danh từla bàn
- 트이다động từthông thoáng, (lòng) nhẹ nhõm, (vận) hanh thông
- 묵다[묵따]묵은 때 · động từcũ đi, để lâu, tích tụ
- 호출(하다·되다)danh từsự gọi đến, nhắn gọi
- 선명하다tính từrõ nét, sắc nét
- 횡단(하다)[횡단/휑단]danh từbăng qua, đi ngang qua
- 흠뻑phó từướt sũng, hoàn toàn
- 내용물danh từđồ bên trong, thứ đựng bên trong
- 잡아끌다[자바끌다]động từkéo, lôi
- 본론[볼론]danh từvấn đề chính, phần chính
- 뛰쳐나오다[뛰처나오다]động từchạy vụt ra, bỏ đi
- 전시관danh từnhà triển lãm, khu trưng bày
- 일그러지다động từméo mó, nhăn nhúm, (tính cách) lệch lạc
- 보글보글phó từlục bục, sùng sục
- 헛디디다[헏띠디다]động từbước hụt, hụt chân
- 천생연분[천생년분]danh từtrời sinh một cặp, duyên trời định
- 기세danh từkhí thế, đà, vẻ (như sắp làm)
- 소모(하다·되다)danh từtiêu hao, hao tốn
- 소란(하다)danh từsự ồn ào, náo động
- 신경질danh từtính cáu kỉnh, sự cáu gắt
- 친지danh từngười quen thân, bà con
- 인색(하다)danh từkeo kiệt, bủn xỉn, hà tiện (lời khen)
- 부치다힘에 부치다 · động từquá sức, đuối sức
- 승강기danh từthang máy
- 단군danh từĐàn Quân (vị vua lập nước Cổ Triều Tiên)
- 개방적định từ, danh từcởi mở, thoáng
- 비유적định từ, danh từẩn dụ, ví von
- 삭막하다[상마카다]tính từkhô khan, hiu quạnh
- 습득(하다·되다·시키다)[습뜩]언어 습득 · danh từtiếp thu, lĩnh hội
- 내비게이션danh từmáy định vị dẫn đường, GPS
- -가최고가 · phụ tố(hậu tố) giá ~