Ngày 21
TOPIK cấp 5 · 50 từ · số 1001–1050
0 / 50
Từ vựng 50
- 꼼짝없이[꼼짜겁씨]phó từkhông lối thoát, đành chịu
- 재빠르다tính từnhanh nhẹn, lanh lẹ
- 휙phó từvụt, vèo, vù vù
- 집집[집찝]danh từnhà nhà, mọi nhà
- 입가[입까]danh từkhóe miệng, quanh miệng
- 공사장danh từcông trường
- 흥겹다[흥겹따]tính từvui nhộn, rộn ràng
- 쓰리다tính từ(bụng) nóng rát, xót, đau xót
- 덜하다tính từnhẹ hơn, ít hơn
- 뒤처지다động từtụt lại, tụt hậu
- 자주자주 독립 · danh từtự chủ
- 한눈한눈을 팔다 · danh từsự lơ đãng, sự xao nhãng
- 불안감[부란감]danh từcảm giác bất an, lo âu
- 빗나가다[빈나가다]động từchệch hướng, sai lệch, lầm đường
- 교과[교과/교꽈]danh từmôn học, chương trình học
- 친근하다tính từthân thiện, thân quen
- 유아danh từtrẻ nhỏ, trẻ mầm non
- 끝맺다[끈맫따]động từkết thúc, khép lại
- 발언(하다)[바런]danh từphát ngôn, phát biểu
- 주의[주의/주이]주의를 내세우다 · danh từchủ nghĩa
- 발휘(하다·되다)danh từphát huy, thể hiện
- 발전소[발쩐소]danh từnhà máy điện
- 기증(하다·되다)danh từhiến tặng, quyên tặng
- 건의(하다·되다)[거늬/거니]danh từkiến nghị, đề xuất
- 정치가danh từchính trị gia, nhà chính trị
- 여러모로phó từvề nhiều mặt
- 지명danh từđịa danh
- 막막하다[망마카다]tính từbế tắc, mù mịt, mênh mông
- 노을danh từráng chiều, ráng mây đỏ
- 옛말[옌말]danh từcâu nói xưa, chuyện cũ, từ cổ
- 가지런히phó từngay ngắn, thẳng hàng
- 주방장danh từbếp trưởng
- 헛소문[헏쏘문]danh từtin đồn nhảm, tin đồn thất thiệt
- 고생스럽다[고생스럽따]tính từvất vả, cực nhọc
- 뻘뻘phó từ(mồ hôi) nhễ nhại, đầm đìa
- 안정감danh từcảm giác ổn định, cảm giác an tâm
- 진수성찬danh từcao lương mỹ vị, mâm cỗ thịnh soạn
- 수석danh từthủ khoa, (chức) đứng đầu
- 선선을 보다 · danh từbuổi xem mắt
- 전년danh từnăm trước
- 강풍danh từgió mạnh, gió lớn
- 예외적[예외적/예웨적]định từ, danh từngoại lệ, hiếm có
- 주도적định từ, danh từchủ đạo, chủ động
- 눈짓(하다)[눈찓]danh từra hiệu bằng mắt, cái nháy mắt
- 운명적định từ, danh từđịnh mệnh, được định sẵn
- 성금danh từtiền quyên góp, tiền ủng hộ
- 육류[융뉴]danh từcác loại thịt
- 격danh từ, danh từ phụ thuộcđẳng cấp, phẩm cách; chẳng khác gì, vai trò (như)
- 남짓(하다)[남짇]danh từ phụ thuộchơn ~ một chút, ~ có lẻ
- -류phụ tố(hậu tố) các loại ~