Ha(하)ru(루)Ha(하)ru(루)
App StoreGoogle Play

Ngày 34

TOPIK cấp 5 · 50 từ · số 1651–1700

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 통조림danh từđồ hộp
  2. 귓속말(하다)[귀쏭말/귇쏭말]danh từlời thì thầm, nói thầm
  3. 안전벨트danh từdây an toàn
  4. 놓아주다[노아주다]động từthả, thả tự do, buông tha
  5. 장단danh từnhịp, nhịp điệu
  6. 전학(하다)danh từchuyển trường
  7. 본받다[본받따]động từnoi gương, học theo
  8. 얄밉다[얄밉따]tính từđáng ghét, dễ ghét
  9. 라일락danh từtử đinh hương
  10. 선보이다động từra mắt, giới thiệu, trình làng
  11. 으레phó từđương nhiên, như thường lệ
  12. 이기주의[이기주의/이기주이]danh từchủ nghĩa vị kỷ, tính ích kỷ
  13. 배열(하다·되다)danh từsự sắp xếp, cách bố trí
  14. 과감하다tính từquả quyết, táo bạo
  15. 해저danh từđáy biển
  16. 플러그danh từphích cắm
  17. 훈훈하다tính từấm áp, ấm cúng, ấm lòng
  18. 헛수고(하다)[헏쑤고]danh từcông cốc, uổng công
  19. 동사danh từđộng từ
  20. 얹히다[언치다]động từnằm trên, ở nhờ, bị đầy bụng
  21. 설사[설싸]설사 그렇다 해도 · phó từcho dù, dù cho
  22. 주가[주까]danh từgiá cổ phiếu
  23. 제대(하다)danh từxuất ngũ, giải ngũ
  24. 인지(하다·되다)danh từnhận thức, nhận biết
  25. 법무부[범무부]danh từBộ Tư pháp
  26. 성형(하다)danh từphẫu thuật thẩm mỹ
  27. 생산량[생산냥]danh từsản lượng
  28. 수질danh từchất lượng nước
  29. 위염danh từviêm dạ dày
  30. 자모danh từchữ cái
  31. 시청각danh từnghe nhìn
  32. 아열대[아열때]danh từcận nhiệt đới
  33. 취업률[취엄뉼]danh từtỷ lệ có việc làm
  34. 사물놀이[사물로리]danh từnhạc gõ truyền thống Hàn Quốc
  35. 수익금[수익끔]danh từtiền lãi, tiền thu được
  36. 문화생활danh từhoạt động văn hóa, đời sống văn hóa
  37. 공감대danh từsự đồng cảm, tiếng nói chung
  38. 능률[능뉼]danh từnăng suất, hiệu suất
  39. 헛걸음[헏꺼름]danh từchuyến đi công cốc
  40. 이슬람교danh từHồi giáo, đạo Hồi
  41. 형용사danh từtính từ
  42. 실무danh từcông việc thực tế, nghiệp vụ thực tế
  43. 부유층danh từtầng lớp giàu có, giới nhà giàu
  44. 찡하다động từ, tính từnghẹn ngào, xúc động
  45. 각광[각꽝]danh từsự chú ý, tâm điểm chú ý
  46. 소장(하다·되다)소장 작품 · danh từsự lưu giữ, sự sở hữu
  47. 저혈압[저혀랍]danh từhuyết áp thấp
  48. 조법 제1조 · danh từ phụ thuộcđiều (luật), danh nghĩa
  49. -발phụ tố(hậu tố) xuất phát từ ~, bắt nguồn từ ~
  50. 다-phụ tố(tiền tố) đa ~, nhiều ~