Ngày 36
TOPIK cấp 5 · 50 từ · số 1751–1800
0 / 50
Từ vựng 50
- 시체danh từxác chết, thi thể
- 오줌danh từnước tiểu
- 인내심danh từlòng kiên nhẫn, sự nhẫn nại
- 신기록danh từkỷ lục mới
- 최우수[최우수/췌우수]danh từxuất sắc nhất, ưu tú nhất
- 내딛다[내딛따]động từbước tới, bước chân vào
- 공통적định từ, danh từchung, giống nhau
- 하락(하다)danh từsự sụt giảm, sự đi xuống
- 자선danh từtừ thiện
- 다이빙(하다)danh từnhảy cầu
- 내비치다động từám chỉ, hé lộ, (ánh sáng) chiếu qua
- 훗날[훈날]danh từmai sau, sau này
- 결실(하다)[결씰]danh từthành quả, sự kết trái
- 강연(하다)danh từdiễn thuyết, thuyết giảng
- 예시(하다·되다)danh từsự minh họa, ví dụ
- 쏜살같이[쏜살가치]phó từnhanh như tên bắn
- 구경꾼danh từngười xem, người hiếu kỳ
- 청색danh từmàu xanh lam, màu xanh dương
- 단일(하다)[다닐]danh từđơn nhất, duy nhất
- 윤리[율리]danh từluân lý, đạo đức
- 중년danh từtrung niên
- 품목danh từmặt hàng
- 욕설[욕썰]danh từlời chửi rủa, lời lăng mạ
- 수산물danh từthủy sản, hải sản
- 기호소비자 기호 · danh từsở thích, thị hiếu
- 국세청[국쎄청]danh từCơ quan Thuế Quốc gia
- 수신자danh từngười nhận
- 공공시설danh từcông trình công cộng
- 엿새[엳쌔]danh từsáu ngày
- 농경danh từcanh tác, trồng trọt
- 기행문danh từký sự du lịch, du ký
- 축산업[축싸넙]danh từngành chăn nuôi
- 강우량danh từlượng mưa
- 환기(하다·되다)주의를 환기하다 · danh từsự khơi gợi, sự cảnh tỉnh
- 방청객danh từkhán giả trường quay, người dự thính
- 최신형[최신형/췌신형]danh từmẫu mới nhất, đời mới nhất
- 보수적định từ, danh từbảo thủ
- 유용(하다)danh từhữu ích, có ích
- 침수(하다·되다)danh từngập nước, ngập úng
- 허비(하다·되다)danh từsự lãng phí, sự phí phạm
- 등반(하다)danh từleo núi, leo vách đá
- 비관적định từ, danh từbi quan
- 선착순[선착쑨]danh từtheo thứ tự đến trước
- 초면danh từlần đầu gặp mặt
- 가부장적định từ, danh từgia trưởng
- 애완danh từviệc nuôi thú cưng, thú cưng
- 다양화(하다·되다)danh từđa dạng hóa
- 놈danh từ phụ thuộc(miệt thị) thằng, tên, (khẩu ngữ) cái, con
- -기방황기 · phụ tố(hậu tố) thời kỳ, giai đoạn
- -회[회/훼]phụ tố(hậu tố) hội ~, buổi ~