Ngày 8
TOPIK cấp 5 · 50 từ · số 351–400
0 / 50
Từ vựng 50
- 물려받다[물려받따]động từthừa kế, tiếp quản, nhận lại (đồ cũ)
- 수확(하다)danh từthu hoạch, thành quả
- 합창(하다)danh từhợp xướng, đồng ca
- 뺏기다[뺃끼다]động từ(dạng rút gọn) bị cướp mất, bị thu hút
- 꺼지다땅이 꺼지다 · động từsụt lún, hõm vào
- 티티가 나다 · danh từvẻ, dáng vẻ
- 큰절(하다)danh từlễ lạy (kiểu truyền thống Hàn Quốc)
- 공공을 세우다 · danh từcông, công lao
- 쓸모danh từcông dụng, ích lợi
- 상냥하다tính từniềm nở, dịu dàng
- 동상동상을 세우다 · danh từtượng đồng
- 징그럽다[징그럽따]tính từghê tởm, nham nhở
- 따라잡다[따라잡따]động từđuổi kịp, theo kịp
- 낱말[난말]danh từtừ, từ ngữ
- 진화(하다·되다)danh từtiến hóa, phát triển
- 내면danh từnội tâm, tâm hồn
- 차림danh từcách ăn mặc, trang phục
- 스토리danh từcốt truyện, câu chuyện
- 기막히다[기마키다]tính từkhó tin, điếng người, tuyệt vời
- 스승danh từngười thầy, ân sư
- 해양danh từđại dương, biển
- 얽히다[얼키다]động từrối vào nhau, dính líu
- 고발(하다·되다)danh từtố cáo, tố giác
- 섬세하다tính từtinh tế, tỉ mỉ, tinh xảo
- 하여간phó từdù sao, dù gì đi nữa
- 소속(하다·되다·시키다)danh từsự trực thuộc, đơn vị (công tác)
- 확정(하다·되다)[확쩡]danh từxác định chính thức, chốt
- 이상이상을 실현하다 · danh từlý tưởng
- 윤윤이 나다 · danh từđộ bóng, ánh bóng
- 공상(하다)danh từmộng tưởng, viễn tưởng
- 슬기롭다[슬기롭따]tính từkhôn ngoan, sáng suốt
- 실용성[시룡썽]danh từtính thực tiễn, tính thiết thực
- 짝사랑(하다)[짝싸랑]danh từtình yêu đơn phương, thầm thương trộm nhớ
- 다름없이[다르멉씨]phó từnhư thường lệ, không khác gì
- 풍년danh từnăm được mùa, sự dồi dào
- 호프danh từquán bia, bia tươi
- 네모나다tính từvuông, vuông vức
- 사원신입 사원 · danh từnhân viên công ty
- 충전(하다·되다)danh từsạc pin, nạp lại năng lượng
- 과도하다tính từquá mức, quá độ
- 독창적định từ, danh từsáng tạo, độc đáo
- 무인danh từkhông người, tự động
- 복합(하다·되다)[보캅]danh từphức hợp, tổng hợp
- 지면신문 지면 · danh từmặt báo, trang báo
- 안도(하다)danh từsự nhẹ nhõm, sự yên tâm
- 물량danh từlượng hàng, số lượng hàng
- 적합(하다)[저캅]danh từphù hợp, thích hợp
- 주주를 사다 · danh từcổ phần, cổ phiếu
- 석석 달 · định từ(số thuần Hàn) ba (trước một số đơn vị)
- 개국danh từ phụ thuộcnước