Ngày 10
TOPIK cấp 6 · 50 từ · số 451–500
0 / 50
Từ vựng 50
- 휘다động từcong, oằn
- 물들이다[물드리다]động từnhuộm, làm nhiễm (thói xấu)
- 촉촉하다[촉초카다]tính từẩm, ươn ướt
- 헹구다động từxả, tráng, súc (miệng)
- 안쓰럽다[안쓰럽따]tính từtội nghiệp, thương xót
- 사각형[사가켱]danh từhình tứ giác
- 밀려들다động từùa vào, đổ dồn đến
- 거슬리다động từkhó chịu, chướng tai gai mắt
- 딛다[딛따]động từ(dạng rút gọn) đặt chân lên, vượt qua
- 모서리danh từgóc, cạnh
- 뒤틀리다động từcong vênh, trục trặc, bực bội
- 앞당기다[압땅기다]động từdời sớm hơn, đẩy nhanh, kéo lại gần
- 광범위하다[광버뮈하다]tính từrộng rãi, trên diện rộng
- 독재[독째]danh từsự độc tài, chế độ độc tài
- 각도[각또]danh từgóc, góc độ
- 복제(하다·되다)[복쩨]danh từsự sao chép, sự nhân bản
- 초월(하다)danh từsự vượt qua, sự vượt lên trên
- 타협(하다)danh từsự thỏa hiệp
- 국방[국빵]danh từquốc phòng
- 개막(하다·되다)danh từsự khai mạc, sự mở đầu
- 척추danh từcột sống
- 수색(하다)danh từsự tìm kiếm, sự khám xét
- 왕위danh từngôi vua
- 표적danh từbia, mục tiêu
- 납득(하다·되다·시키다)[납뜩]danh từsự thấu hiểu, sự chấp nhận
- 널리다động từđược phơi, vương vãi, đầy rẫy
- 개그danh từhài, trò gây cười
- 뻔뻔하다tính từtrơ trẽn, mặt dày
- 서성거리다động từđi đi lại lại, lảng vảng
- 올바로phó từđúng đắn, đúng cách
- 띄어쓰기[띠어쓰기/띠여쓰기]danh từquy tắc viết cách, khoảng cách giữa các từ
- 힐끔거리다động từliếc trộm, liếc nhìn liên tục
- 군밤danh từhạt dẻ nướng
- 처마danh từmái hiên
- 불과phó từchỉ, vẻn vẹn
- 상당만 원 상당 · danh từtrị giá ~, tương đương ~
- 원형원형을 복원하다 · danh từhình dạng ban đầu, dạng nguyên thể
- 기아danh từnạn đói
- 한사코phó từnhất quyết, khăng khăng
- 감수성[감수썽]danh từtính nhạy cảm
- 되새기다[되새기다/뒈새기다]động từnghiền ngẫm, suy ngẫm lại
- 공정성[공정썽]danh từtính công bằng
- 성하다tính từlành lặn, nguyên vẹn
- 씁쓸하다tính từđăng đắng, chua chát
- 배설(하다·되다)danh từsự bài tiết
- 인쇄물danh từấn phẩm, tài liệu in
- 열광(하다)danh từsự cuồng nhiệt
- 융통성[융통썽]danh từtính linh hoạt, sự linh động
- 교감(하다)정서적 교감 · danh từsự giao cảm, sự đồng điệu
- 여야여야 회담 · danh từđảng cầm quyền và đảng đối lập