Ha(하)ru(루)Ha(하)ru(루)
App StoreGoogle Play

Ngày 13

TOPIK cấp 6 · 50 từ · số 601–650

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 끈끈하다tính từdính, nhớp nháp, gắn bó
  2. 싹트다động từnảy mầm, nảy nở
  3. 덜컥phó từthót tim, đột ngột, hấp tấp
  4. 펄펄phó từ(nước sôi) sùng sục, (sốt) hầm hập, (tuyết rơi) dày đặc
  5. 인권[인꿘]danh từnhân quyền, quyền con người
  6. 접종(하다)[접쫑]danh từtiêm chủng, tiêm phòng
  7. 원료[월료]danh từnguyên liệu
  8. 말문danh từmiệng, lời nói
  9. 한결같이[한결가치]phó từtrước sau như một, đồng loạt
  10. 이끌리다động từđược dắt đi, bị lôi cuốn
  11. 자취자취를 감추다 · danh từdấu vết, tung tích
  12. 넋[넉]danh từlinh hồn, hồn vía
  13. 파업(하다)danh từđình công
  14. 후보자danh từứng cử viên
  15. 트다길을 트다 · động từkhai thông, bắt đầu (giao dịch), xưng hô thân mật
  16. 갈래danh từnhánh, ngả, thể loại
  17. 수법[수뻡]danh từcách thức, thủ đoạn
  18. 원격danh từtừ xa
  19. 익명[잉명]danh từnặc danh, giấu tên
  20. 시비(하다)danh từcãi vã, phải trái
  21. 임하다động từbước vào, đương đầu
  22. 늘어뜨리다[느러뜨리다]động từthả xuống, buông xõa
  23. 호되다[호되다/호뒈다]tính từnặng nề, gay gắt
  24. 샅샅이[삳싸치]phó từkỹ lưỡng, khắp ngóc ngách
  25. 절로phó từ(dạng rút gọn) tự nhiên, tự khắc
  26. 남김없이[남기멉씨]phó từsạch sành sanh, không chừa lại gì
  27. 표어danh từkhẩu hiệu
  28. 들락날락하다[들랑날라카다]động từra ra vào vào
  29. 회견(하다)[회견/훼견]danh từhọp báo, cuộc hội kiến
  30. 조성(하다·되다)danh từxây dựng, tạo lập, tạo nên (bầu không khí)
  31. 구축(하다·되다)danh từthiết lập, xây dựng
  32. 헌법[헌뻡]danh từhiến pháp
  33. 추정(하다·되다)danh từước tính, suy đoán
  34. 당당 대표 · danh từđảng, chính đảng
  35. 투입(하다·되다)danh từhuy động, rót (vốn), bỏ (xu) vào
  36. 의혹danh từnghi vấn, nghi ngờ
  37. 신종danh từloại mới, chủng mới
  38. 관세danh từthuế quan
  39. 검문(하다)danh từkiểm soát, kiểm tra giấy tờ
  40. 결핍(하다·되다)danh từthiếu hụt
  41. 쾌락danh từkhoái lạc, lạc thú
  42. 무료하다tính từbuồn chán, chán ngắt
  43. 굴레danh từgông cùm, xiềng xích, dàm (ngựa)
  44. 감량(하다)[감냥]danh từgiảm cân, giảm lượng
  45. 흑자[흑짜]danh từthặng dư, có lãi
  46. 귀향(하다)danh từvề quê, hồi hương
  47. 표명(하다·되다)danh từbày tỏ, tuyên bố
  48. 아슬아슬(하다)[아스라슬]phó từthót tim, nguy hiểm
  49. 터득(하다)danh từlĩnh hội, nắm bắt
  50. 절도[절또]danh từtrộm cắp