Ha(하)ru(루)Ha(하)ru(루)
App StoreGoogle Play

Ngày 18

TOPIK cấp 6 · 50 từ · số 851–900

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 뒤바뀌다động từbị đảo ngược, bị tráo đổi, thay đổi hoàn toàn
  2. 유도유도 선수 · danh từjudo
  3. 의아하다tính từnghi hoặc, khó hiểu
  4. 영재danh từthần đồng, người có năng khiếu đặc biệt
  5. 한껏[한껃]phó từhết mức, thỏa thích
  6. 헐레벌떡phó từhổn hển, hớt hải
  7. 판결(하다·되다)danh từphán quyết, bản án, sự phân xử
  8. 세심하다tính từtỉ mỉ, chu đáo
  9. 수평danh từtrạng thái nằm ngang, phương nằm ngang
  10. 원주민danh từngười bản địa, thổ dân
  11. 휩쓸다động từquét sạch, lan tràn, giành hết (giải thưởng)
  12. 돌아다보다[도라다보다]động từngoảnh lại nhìn, nhìn lại
  13. 순조롭다[순조롭따]tính từsuôn sẻ, thuận lợi
  14. 예배(하다)danh từlễ thờ phượng, buổi lễ
  15. 고비danh từgiai đoạn nguy kịch, thời khắc then chốt
  16. 감돌다động từbao trùm, phảng phất, lượn lờ
  17. 나그네danh từlữ khách, khách lãng du
  18. 사고력danh từkhả năng tư duy
  19. 뿜어내다[뿌머내다]động từphun ra, phả ra, tỏa ra
  20. 눈꺼풀danh từmí mắt
  21. 솔솔이 닳다 · danh từbàn chải
  22. 가훈danh từgia huấn, châm ngôn gia đình
  23. 비기다비길 데가 없다 · động từso sánh, ví như
  24. 통치(하다·되다)danh từsự cai trị, sự thống trị
  25. 직무[징무]danh từnhiệm vụ, chức trách
  26. 진상사건의 진상 · danh từsự thật, chân tướng
  27. 입증(하다·되다)[입쯩]danh từsự chứng minh, sự xác minh
  28. 집회(하다)[지푀/지풰]danh từcuộc tụ họp, cuộc mít tinh
  29. 경관danh từcảnh quan
  30. 재배(하다·되다)danh từsự trồng trọt, sự canh tác
  31. 법정[법쩡]법정에 서다 · danh từtòa án, phòng xử án
  32. 사회주의[사회주의/사훼주이]danh từchủ nghĩa xã hội
  33. 취임(하다)danh từsự nhậm chức
  34. 부진(하다)danh từsự trì trệ, sự sa sút
  35. 풍토danh từphong thổ, bầu không khí (xã hội)
  36. 헤집다[헤집따]động từlục tung, đào bới, rẽ (đám đông)
  37. 한낱[한낟]phó từchỉ là, chẳng qua
  38. 뇌졸중[뇌졸쭝/눼졸쭝]danh từđột quỵ, tai biến mạch máu não
  39. 역효과[여쿄과/여쿄꽈]danh từtác dụng ngược
  40. 함축(하다·되다)danh từsự hàm súc, hàm ý
  41. 정감danh từsự ấm áp, cảm giác thân thương
  42. 애지중지phó từnâng niu, cưng chiều
  43. 북돋다[북똗따]động từ(dạng rút gọn) khích lệ, cổ vũ
  44. 비방(하다)danh từsự phỉ báng, sự nói xấu
  45. 가책danh từsự cắn rứt lương tâm, sự day dứt
  46. 재활(하다)danh từphục hồi chức năng
  47. 거론(하다·되다)danh từsự đề cập, sự bàn luận
  48. 말단[말딴]danh từcấp thấp nhất, đầu mút
  49. 사뭇[사묻]phó từkhá, hẳn, vô cùng
  50. 개별적[개별쩍]định từ, danh từriêng lẻ, riêng biệt