Ngày 32
TOPIK cấp 6 · 50 từ · số 1551–1600
0 / 50
Từ vựng 50
- 엉금엉금[엉그멍금]phó từlổm ngổm, chậm chạp
- 속임수[소김쑤]danh từmánh khóe, trò lừa
- 신설(하다·되다)danh từsự thành lập mới, sự mở mới
- 검찰danh từviện kiểm sát, bên công tố
- 매듭danh từnút thắt, sự kết thúc
- 후진(하다)후진 주차 · danh từlùi xe, sự lạc hậu
- 수월하다tính từdễ dàng, suôn sẻ
- 무성하다tính từum tùm, (tin đồn) râm ran
- 모질다tính từcay nghiệt, khắc nghiệt, cứng rắn
- 흐느끼다động từnức nở, thổn thức
- 어처구니danh từ(thường trong câu phủ định) vô lý, lố bịch
- 이산가족danh từgia đình ly tán (liên Triều)
- 야단맞다[야단맏따]động từbị mắng, bị la
- 사치스럽다[사치스럽따]tính từxa xỉ, xa hoa
- 다짜고짜phó từchẳng nói chẳng rằng, đùng một cái
- 헐뜯다[헐뜯따]động từnói xấu, bôi nhọ
- 대북danh từđối với Triều Tiên
- 극도[극또]danh từcực độ
- 고의[고의/고이]danh từsự cố ý, sự cố tình
- 철거(하다·되다)danh từsự phá dỡ, sự tháo dỡ
- 결의(하다)[겨릐/겨리]결의를 다지다 · danh từsự quyết tâm
- 연대연대 미상 · danh từniên đại
- 가늠(하다·되다)danh từsự ước lượng, sự phỏng đoán
- 조장(하다·되다)과소비 조장 · danh từsự cổ xúy, sự kích động
- 해발danh từđộ cao so với mực nước biển
- 일찌감치phó từtừ sớm, càng sớm càng tốt
- 철강danh từsắt thép, ngành thép
- 공방치열한 공방 · danh từcuộc giằng co, cuộc đấu
- 보조금danh từtiền trợ cấp, tiền hỗ trợ
- 활력소[활력쏘]danh từnguồn sinh lực, liều thuốc tinh thần
- 황금기danh từthời kỳ hoàng kim
- 묘미danh từcái thú, cái hay
- 반세기danh từnửa thế kỷ
- 덕목[덩목]danh từđức tính, phẩm chất
- 미정danh từchưa xác định, chưa quyết định
- 공적공적을 쌓다 · danh từcông lao, công trạng
- 신축성[신축썽]danh từđộ co giãn, tính linh hoạt
- 통풍danh từsự thông gió, sự thoáng khí
- 강압(하다)danh từsự cưỡng ép, sự ép buộc
- 국정[국쩡]danh từviệc nước, điều hành đất nước
- 출범(하다·되다·시키다)danh từsự ra mắt, sự ra đời
- 일원[이뤈]danh từthành viên
- 치유(하다·되다)danh từsự chữa lành, sự hàn gắn
- 통상(하다)통상 협상 · danh từthương mại, ngoại thương
- 구걸(하다)danh từsự ăn xin, sự van xin
- 단가[단까]danh từđơn giá
- 현저하다tính từrõ rệt, đáng kể
- 번창(하다)danh từsự phát đạt, sự thịnh vượng
- 불분명하다tính từkhông rõ ràng, mập mờ
- 갈피danh từphương hướng, kẽ giữa các trang