Ha(하)ru(루)Ha(하)ru(루)
App StoreGoogle Play

Ngày 37

TOPIK cấp 6 · 50 từ · số 1801–1850

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 협박(하다)[협빡]danh từsự đe dọa, sự hăm dọa
  2. 철새[철쌔]danh từchim di cư, (miệt thị) kẻ trở cờ
  3. 속속들이[속쏙뜨리]phó từtường tận, từ trong ra ngoài
  4. 쩔쩔매다động từlúng túng, cuống quýt
  5. 비위danh từsức chịu đựng (điều ghê tởm), ý thích (người khác)
  6. 상체danh từthân trên, nửa người trên
  7. 침범(하다)danh từxâm phạm
  8. 공터danh từbãi đất trống
  9. 뒤섞이다[뒤서끼다]động từlẫn lộn, trộn lẫn
  10. 막무가내[망무가내]danh từsự ương bướng, sự ngang ngạnh
  11. 흉하다tính từxấu xí, khó coi, gở
  12. 굶주림[굼주림]danh từsự đói khát, cảnh đói
  13. 후각danh từkhứu giác
  14. 노하다động từ(văn viết) nổi giận, phẫn nộ
  15. 염치danh từliêm sỉ
  16. 위인형편없는 위인 · danh từkẻ, hạng người
  17. 감금(하다·되다·당하다)danh từgiam giữ, giam cầm
  18. 제재(하다)danh từtrừng phạt, chế tài
  19. 스미다động từthấm, ngấm vào lòng
  20. 팽창(하다·되다)danh từsự giãn nở, sự bành trướng
  21. 모호하다tính từmơ hồ, không rõ ràng
  22. 간첩danh từgián điệp
  23. 관련자[괄련자]danh từngười liên quan
  24. 방언danh từphương ngữ, tiếng địa phương
  25. 열풍danh từcơn sốt, trào lưu
  26. 참배(하다)danh từviếng mộ, lễ bái
  27. 맞먹다[만먹따]động từtương đương, ngang bằng, (khẩu ngữ) cư xử ngang hàng với bề trên
  28. 친화력danh từkhả năng hòa đồng, tính dễ gần
  29. 휴직(하다)danh từtạm nghỉ việc, nghỉ phép dài hạn
  30. 멋스럽다[먿쓰럽따]tính từtrang nhã, thanh lịch
  31. 의생활danh từcách ăn mặc, văn hóa trang phục
  32. 비리다tính từtanh
  33. 생활권[생활꿘]danh từkhu vực sinh hoạt
  34. 문안[무난]danh từthăm hỏi, vấn an
  35. 불안정(하다)[부란정]danh từbất ổn, không ổn định
  36. 외환[외환/웨환]danh từngoại tệ, ngoại hối
  37. 학계[학꼐/학께]danh từgiới học thuật
  38. 충실(하다)충실한 강의 · danh từphong phú, chất lượng
  39. 서두danh từphần mở đầu
  40. 견과danh từquả hạch, các loại hạt
  41. 기교danh từkỹ xảo, kỹ thuật
  42. 증원(하다·되다)danh từtăng biên chế, tăng chỉ tiêu
  43. 발돋움(하다)[발도둠]danh từvươn lên, nhón chân
  44. 심경danh từtâm trạng, tâm tư
  45. 불황danh từsuy thoái kinh tế
  46. 금시초문danh từchuyện lần đầu nghe thấy, chưa từng nghe
  47. 신진대사danh từtrao đổi chất
  48. 조연danh từvai phụ, diễn viên phụ
  49. 유danh từcái có, sự tồn tại
  50. 전기전기를 맞이하다 · danh từbước ngoặt