Ngày 36
TOPIK cấp 6 · 50 từ · số 1751–1800
0 / 50
Từ vựng 50
- 둥둥phó từbồng bềnh, lơ lửng
- 시무룩하다[시무루카다]tính từủ rũ, buồn thiu
- 바삐phó từvội vã, tất bật
- 협정(하다·되다)[협쩡]danh từhiệp định
- 해독(하다)한문 해독 · danh từgiải mã, giải nghĩa
- 단번에[단버네]phó từngay lập tức, ngay lần đầu
- 아부(하다)danh từnịnh bợ, xu nịnh
- 외형[외형/웨형]danh từhình dáng bên ngoài, quy mô
- 들끓다[들끌타]động từnhung nhúc, sôi sục
- 반나절danh từnửa buổi, nửa ngày
- 완만하다tính từthoai thoải, từ từ
- 상위권[상위꿘]danh từnhóm dẫn đầu, thứ hạng cao
- 차관danh từthứ trưởng
- 탄압(하다)[타납]danh từđàn áp
- 경매danh từđấu giá
- 의학적[의학쩍]định từ, danh từy học, về mặt y học
- 타당하다tính từhợp lý, thỏa đáng
- 최적[최적/췌적]danh từtối ưu, thích hợp nhất
- 정통danh từchính thống, chính gốc, chính giữa
- 회피(하다)[회피/훼피]danh từné tránh, trốn tránh
- 성화danh từsự thúc giục, sự sốt ruột
- 긴밀하다tính từchặt chẽ, mật thiết
- 종합적[종합쩍]định từ, danh từtổng hợp, toàn diện
- 내젓다[내젇따]động từxua tay, lắc đầu
- 무르다감이 무르다 · tính từmềm nhũn, mềm lòng
- 뺑소니danh từgây tai nạn rồi bỏ chạy, sự bỏ trốn
- 아낌없다[아끼멉따]tính từkhông tiếc, hết lòng
- 숙맥[숭맥]danh từngười khờ khạo, người ngây ngô
- 푸대접(하다)danh từđối xử lạnh nhạt, sự ghẻ lạnh
- 맏형[마텽]danh từanh cả, đàn anh lớn tuổi nhất
- 이심전심danh từtâm đầu ý hợp, hiểu ý nhau
- 공용어danh từngôn ngữ chính thức
- 주생활danh từđời sống cư trú, nhà ở
- 얌체danh từ(miệt thị) kẻ khôn lỏi, kẻ trơ trẽn
- 선출(하다·되다)danh từsự bầu chọn
- 평온(하다)danh từsự bình yên
- 표방(하다)danh từtuyên bố (lập trường), đề cao
- 영입(하다)danh từchiêu mộ, tuyển mộ
- 강행(하다·되다)danh từcố tiến hành, làm bất chấp
- 국민적[궁민적]định từ, danh từtoàn dân, mang tính toàn dân
- 외신[외신/웨신]danh từtin nước ngoài, báo chí nước ngoài
- 오붓하다[오부타다]tính từấm cúng, thân mật
- 우여곡절[우여곡쩔]danh từthăng trầm, trắc trở
- 동질성[동질썽]danh từtính đồng nhất, sự tương đồng
- 유언비어danh từtin đồn thất thiệt
- 결선[결썬]danh từvòng chung kết, bỏ phiếu vòng hai
- 시기상조danh từcòn quá sớm
- 스러지다động từtắt dần, lụi tàn
- 임신부danh từphụ nữ mang thai, bà bầu
- 탈-phụ tố(tiền tố) thoát ~, phi ~