Ngày 39
TOPIK cấp 6 · 50 từ · số 1901–1950
0 / 50
Từ vựng 50
- 폭행(하다)[포캥]danh từhành hung, bạo hành
- 학대(하다)[학때]danh từngược đãi, hành hạ
- 휴전(하다·되다)danh từđình chiến, ngừng bắn
- 초창기danh từthời kỳ đầu, buổi đầu
- 무수히phó từvô số lần, không đếm xuể
- 선뜻[선뜯]phó từsẵn lòng, không do dự
- 의술danh từy thuật, tay nghề y
- 요점[요쩜]danh từý chính, điểm chính
- 눈총danh từánh mắt khó chịu, cái lườm
- 상위danh từthứ hạng cao, nhóm đầu
- 악악이 오르다 · danh từcơn giận dữ, máu liều
- 상속(하다·되다)danh từthừa kế
- 실질[실찔]danh từthực chất
- 명분danh từlý do chính đáng, chính danh
- 정체성[정체썽]danh từbản sắc
- 대담하다tính từtáo bạo, gan dạ
- 숭배(하다·되다)danh từsùng bái, tôn thờ
- 거룩하다[거루카다]tính từthiêng liêng, cao cả
- 구호(하다)난민 구호 · danh từsự cứu trợ
- 불참(하다)danh từvắng mặt, không tham gia
- 한파danh từđợt rét, đợt lạnh
- 개표(하다)danh từkiểm phiếu
- 막바지[막빠지]danh từgiai đoạn cuối, chặng cuối
- 그윽하다[그으카다]tính từthơm dịu, tĩnh mịch, trìu mến
- 거리낌danh từ(thường trong câu phủ định) e ngại, ngần ngại
- 조선업[조서넙]danh từngành đóng tàu
- 해독(하다)해독 작용 · danh từgiải độc
- 성취도danh từmức độ đạt được, mức độ thành tích
- 약소하다[약쏘하다]tính từnhỏ mọn, chút ít
- 순환기danh từhệ tuần hoàn, cơ quan tuần hoàn
- 출마(하다)danh từra ứng cử, tranh cử
- 산하danh từdưới quyền, thuộc quyền quản lý
- 쾌감danh từkhoái cảm, sảng khoái
- 검거(하다·되다)danh từbắt giữ
- 연재(하다·되다)danh từđăng dài kỳ, đăng nhiều kỳ
- 음음과 양 · danh từâm (âm dương), cực âm, số âm
- 막연히[마견히]phó từmột cách mơ hồ, mông lung
- 세세를 내다 · danh từtiền thuê, tiền nhà
- 폐쇄적[폐쇄적/페쇄적]định từ, danh từkhép kín
- 부닥치다động từvấp phải, đâm phải
- 순수성[순수썽]danh từtính thuần khiết, sự trong sáng
- 나부끼다động từtung bay, phấp phới
- 사리사리 분별 · danh từlẽ phải, lý lẽ
- 구태여phó từ(thường trong câu phủ định) cất công, nhất thiết
- 두각danh từtài năng nổi bật, sự nổi trội
- 판이하다[파니하다]tính từkhác hẳn, khác xa
- 기행danh từký sự du lịch, hành trình
- 국한(하다·되다)[구칸]danh từgiới hạn, hạn chế
- 좌파danh từcánh tả, phe tả
- -계[계/게]중국계 · phụ tố(hậu tố) gốc ~