Ngày 40
TOPIK cấp 6 · 50 từ · số 1951–2000
0 / 50
Từ vựng 50
- 오르막길[오르막낄]danh từđường dốc lên, giai đoạn đi lên
- 소량danh từlượng nhỏ, số lượng ít
- 허무(하다)danh từsự hư vô, cảm giác trống rỗng
- 수중수중 촬영 · danh từdưới nước
- 전성기danh từthời kỳ đỉnh cao, thời hoàng kim
- 거르다끼니를 거르다 · động từbỏ bữa, bỏ qua
- 절친하다tính từthân thiết, rất thân
- 이어받다[이어받따]động từkế thừa, tiếp nối
- 찌들다động từbám đầy cáu bẩn, tiều tụy
- 산만하다tính từthiếu tập trung, tản mạn
- 둥그렇다[둥그러타]tính từtròn, tròn trịa
- 부축(하다·되다)danh từdìu, đỡ
- 지극하다[지그카다]tính từhết mực, tận tụy
- 미각danh từvị giác
- 안절부절phó từbồn chồn, đứng ngồi không yên
- 거금danh từsố tiền lớn
- 숨죽이다[숨주기다]động từnín lặng, nín thở chờ đợi
- 저버리다động từphụ lòng, ruồng bỏ
- 파장danh từlàn sóng, hệ lụy, bước sóng
- 질량danh từkhối lượng
- 기묘하다tính từkỳ lạ, kỳ quặc
- 타당성[타당썽]danh từtính hợp lý, tính khả thi
- 도맡다[도맏따]động từgánh vác hết, đảm nhận toàn bộ
- 턱없이[터겁씨]phó từquá đáng, quá mức
- 직속[직쏙]danh từtrực thuộc trực tiếp
- 시중시중을 들다 · danh từsự hầu hạ, sự chăm sóc
- 난청danh từsuy giảm thính lực, sóng yếu
- 높임법[노핌뻡]danh từphép kính ngữ, hệ thống kính ngữ
- 고진감래[고진감내]danh từkhổ tận cam lai
- 한과danh từbánh kẹo truyền thống Hàn Quốc
- 게재(하다·되다)danh từđăng tải
- 후속danh từtiếp theo, tiếp nối
- 교섭(하다·되다)danh từđàm phán, thương lượng
- 동요(하다·되다·시키다)마음의 동요 · danh từsự dao động, sự xáo trộn, sự rung lắc
- 이바지(하다)danh từđóng góp, cống hiến
- 결의(하다·되다)[겨릐/겨리]결의 사항 · danh từnghị quyết, sự quyết nghị
- 고소득danh từthu nhập cao
- 냉담하다tính từlạnh nhạt, thờ ơ
- 여류danh từnữ ~ (nhà văn, nhà thơ)
- 밥벌이(하다)[밥뻐리]danh từkiếm sống, kế sinh nhai
- 과찬(하다)danh từquá khen
- 고충danh từnỗi khổ tâm, khó khăn
- 모유danh từsữa mẹ
- 무언danh từim lặng, không lời
- 핵가족화[핵까조콰]danh từxu hướng gia đình hạt nhân
- 대기만성danh từđại khí vãn thành
- 시시각각[시시각깍]danh từ, phó từtừng giờ từng phút
- 껴입다[껴입따]động từmặc chồng, mặc nhiều lớp
- 개작(하다·되다)danh từcải biên, phóng tác
- 야기(하다·되다)danh từgây ra, dẫn đến