Ngày 4
TOPIK cấp 6 · 50 từ · số 151–200
0 / 50
Từ vựng 50
- 알아채다[아라채다]động từnhận ra, đoán ra
- 울부짖다[울부짇따]động từgào khóc, kêu gào, (gió, sóng) gầm rít
- 고약하다[고야카다]tính từhôi thối, xấu tính, (thời tiết) khắc nghiệt
- 연약하다[여냐카다]tính từyếu ớt, mỏng manh
- 각각이 지다 · danh từgóc, (khẩu ngữ) khả năng
- 권총danh từsúng lục, súng ngắn
- 구슬danh từhạt cườm, bi ve
- 하인danh từđầy tớ, người hầu
- 기저귀danh từtã, bỉm
- 신비롭다[신비롭따]tính từhuyền bí, thần bí
- 보태다động từgóp thêm, bù vào, nói thêm
- 삼각형[삼가켱]danh từhình tam giác
- 내던지다động từquăng, ném, từ bỏ
- 날뛰다động từnhảy cẫng, lồng lên, hoành hành
- 봐주다động từbỏ qua cho, trông giúp, xem giúp
- 조만간phó từnay mai, chẳng bao lâu nữa
- 등급danh từhạng, cấp độ
- 영토danh từlãnh thổ
- 비참하다tính từbi thảm, thảm thương
- 한심하다tính từthảm hại, đáng thất vọng
- 채다눈치를 채다 · động từđánh hơi thấy, nhận ra
- 천지danh từtrời đất, khắp nơi, đầy rẫy
- 자발적[자발쩍]định từ, danh từtự nguyện, tự giác
- 배신(하다·당하다)danh từsự phản bội
- 끌려가다động từbị lôi đi, bị bắt đi, bị cuốn theo
- 진정(하다·되다·시키다)사태 진정 · danh từsự lắng dịu, sự trấn tĩnh
- 치열하다tính từkhốc liệt, quyết liệt
- 초가집danh từnhà tranh
- 정비(하다·되다)danh từsự bảo dưỡng, sự sửa chữa, sự chỉnh đốn
- 염려(하다·되다)[염녀]danh từsự lo lắng, nỗi lo
- 리그danh từgiải đấu (vòng tròn)
- 위성danh từvệ tinh, vệ tinh nhân tạo
- 지적[지쩍]지적 호기심 · định từ, danh từtrí tuệ, trí thức
- 그나저나phó từ(khẩu ngữ) mà này, nhân tiện
- 유서유서를 남기다 · danh từthư tuyệt mệnh, di thư
- 다그치다động từgặng hỏi, giục giã
- 조화롭다[조화롭따]tính từhài hòa
- 슬며시phó từlẳng lặng, len lén, dần dần
- 따라나서다động từđi theo, theo cùng
- 기어가다[기어가다/기여가다]động từbò, trườn, (xe) bò như rùa
- 긍정(하다)danh từsự khẳng định, sự tích cực
- 의향danh từý định, ý muốn
- 자태danh từdáng vẻ, vẻ duyên dáng
- 무르익다[무르익따]động từchín rộ, chín muồi, sôi nổi lên
- 더디다tính từchậm, chậm chạp
- 대양danh từđại dương
- 애틋하다[애트타다]tính từthắm thiết, tha thiết, da diết
- 고립(하다·되다·시키다)danh từsự cô lập
- 겨냥(하다)danh từsự nhắm bắn, sự nhắm đến
- 등지danh từ phụ thuộcvà những nơi khác