Ngày 51
TOPIK cấp 6 · 50 từ · số 2501–2550
0 / 50
Từ vựng 50
- 결정짓다[결쩡짇따]động từquyết định, định đoạt
- 까마득하다[까마드카다]tính từxa tít, xa xăm, mờ mịt
- 결승선[결씅선]danh từvạch đích
- 고기잡이(하다)[고기자비]danh từviệc đánh bắt cá
- 색채danh từmàu sắc, sắc thái
- 고안(하다·되다)danh từsự sáng chế, sự nghĩ ra
- 잠재력danh từtiềm năng
- 시적[시쩍]định từ, danh từnên thơ, đầy chất thơ
- 노골적[노골쩍]định từ, danh từlộ liễu, trắng trợn
- 미달(하다·되다)danh từsự chưa đạt, sự thiếu hụt
- 푸념(하다)danh từsự than vãn, lời ca cẩm
- 소신danh từchính kiến, niềm tin
- 임대료danh từtiền thuê
- 사법부[사법뿌]danh từcơ quan tư pháp, ngành tư pháp
- 항암danh từchống ung thư
- 유연성[유연썽]danh từđộ dẻo, tính linh hoạt
- 역동적[역똥적]định từ, danh từnăng động, sôi nổi
- 맹렬하다[맹녈하다]tính từdữ dội, mãnh liệt
- 결함danh từkhiếm khuyết, lỗi
- 출제(하다·되다)[출쩨]danh từsự ra đề
- 변모(하다·되다·시키다)danh từsự biến đổi, sự lột xác
- 임용(하다·되다)[이묭]danh từsự bổ nhiệm, sự tuyển dụng
- 안락(하다)[알락]danh từthoải mái, êm ái
- 황량하다[황냥하다]tính từhoang vắng, tiêu điều
- 상여danh từkiệu tang, đòn khiêng quan tài
- 부고danh từcáo phó
- 휴무danh từngày nghỉ, ngày đóng cửa
- 전반부danh từnửa đầu, phần đầu
- 해학적[해학쩍]định từ, danh từhài hước, dí dỏm
- 일상화(하다·되다)[일쌍화]danh từsự trở thành chuyện thường ngày, sự phổ biến
- 곤궁(하다)danh từsự túng quẫn, sự nghèo khó
- 이직률[이징뉼]danh từtỷ lệ nghỉ việc, tỷ lệ nhảy việc
- 상승세danh từđà tăng, xu hướng tăng
- 월차danh từngày phép hàng tháng
- 우뇌[우뇌/우눼]danh từnão phải
- 양성평등danh từbình đẳng giới
- 화두danh từchủ đề nóng, đề tài
- 선동적định từ, danh từmang tính kích động
- 유일무이(하다)danh từđộc nhất vô nhị
- 법률가[범뉼가]danh từluật gia
- 사업주[사업쭈]danh từchủ doanh nghiệp, người sử dụng lao động
- 공중위생danh từvệ sinh công cộng
- 사상누각danh từlâu đài trên cát
- 부도나다động từphá sản, bị từ chối thanh toán
- 자유분방(하다)danh từphóng khoáng, tự do tự tại
- 수용자미디어 수용자 · danh từngười tiếp nhận, công chúng
- 독거노인[독꺼노인]danh từngười già neo đơn
- 관용적[과뇽적]관용적 표현 · định từ, danh từquen dùng, mang tính thành ngữ
- 동시통역danh từphiên dịch đồng thời, dịch cabin
- -대phụ tố(hậu tố) tầm ~, mức ~