Ngày 37
Ngoài TOPIK · 50 từ · số 1801–1850
0 / 50
Từ vựng 50
- 어흥phó từ, thán từgừ gừ (tiếng hổ gầm); hù
- 써내다động từviết và nộp
- 학습지[학씁찌]danh từphiếu bài tập, sách bài tập (đặt mua)
- 문고리[문꼬리]danh từtay nắm cửa, khoen cửa
- 한없이[하넙씨]phó từvô hạn, vô cùng
- 어여쁘다tính từ(cách nói cũ) xinh đẹp, đáng yêu
- 고무장갑danh từgăng tay cao su
- 붕어빵danh từbánh cá nhân đậu đỏ, người giống như đúc
- 만두피danh từvỏ há cảo, vỏ bánh xếp
- 방송실danh từphòng phát thanh
- 창문가[창문까]danh từbên cửa sổ
- 불곰danh từgấu nâu
- 수영모danh từmũ bơi
- 금덩이[금떵이]danh từcục vàng, thỏi vàng
- 쿵쾅phó từrầm rầm, đùng đoàng
- 수수수수팥떡 · danh từcao lương, lúa miến
- 지뢰[지뢰/지뤠]danh từmìn
- 사신danh từsứ thần
- 이부자리danh từchăn đệm
- 나팔danh từkèn đồng, kèn trumpet
- 지탱하다động từchống đỡ, duy trì
- 말뜻[말뜯]danh từý nghĩa của lời nói
- 아랫입술[아랜닙쑬]danh từmôi dưới
- 비구름danh từmây mưa
- 주섬주섬phó từnhặt nhạnh từng thứ
- 맡아보다[마타보다]động từđảm nhiệm, phụ trách
- 머쓱하다[머쓰카다]tính từngượng ngùng, ngượng nghịu
- 굵직하다[국찌카다]tính từto khỏe, trầm ấm (giọng), quan trọng
- 질끈phó từthật chặt, nhắm nghiền
- 긴박하다[긴바카다]tính từcăng thẳng, khẩn cấp
- 몸담다[몸담따]động từlàm việc (trong ngành), gắn bó
- 대감danh từ(kính ngữ) quan lớn, đại quan
- 둘러메다động từvác, đeo (lên vai)
- 힐끔phó từlen lén (liếc)
- 표준말danh từngôn ngữ chuẩn, tiếng chuẩn
- 오므리다động từchúm (môi), khép (chân)
- 시험관danh từống nghiệm
- 옛일[옌닐]danh từchuyện cũ, chuyện xưa
- 왕창phó từ(khẩu ngữ) thật nhiều, cả mớ
- 벌어들이다[버러드리다]động từkiếm được, thu về
- 기와danh từngói
- 눈송이[눈쏭이]danh từbông tuyết
- 자긍심danh từlòng tự hào
- 불안스럽다[부란스럽따]tính từbất an, bất ổn
- 불쾌감danh từcảm giác khó chịu
- 멀티미디어danh từđa phương tiện
- 절망적định từ, danh từtuyệt vọng, vô vọng
- 사회학[사회학/사훼학]danh từxã hội học
- 시티danh từchụp CT, máy chụp cắt lớp
- 까꿍thán từú òa