Ngày 5
Ngoài TOPIK · 50 từ · số 201–250
0 / 50
Từ vựng 50
- 지나오다động từđi qua, trải qua
- 물통danh từbình nước, xô nước
- 현관문danh từcửa chính, cửa trước
- 길바닥[길빠닥]danh từmặt đường, ngoài đường
- 바느질(하다)danh từkhâu vá, may vá
- 악당[악땅]danh từkẻ ác, phản diện
- 삼각danh từhình tam giác
- 강가[강까]danh từbờ sông, ven sông
- 그전danh từtrước đây, trước đó
- 박살[박쌀]danh từtan tành, vỡ vụn
- 다람쥐danh từsóc chuột
- 일꾼danh từngười làm thuê, người được việc
- 해치우다động từlàm xong, ăn sạch, hạ gục
- 발뒤꿈치[발뛰꿈치]danh từgót chân
- 가발danh từtóc giả
- 잉크danh từmực
- 하마danh từhà mã
- 흉터danh từsẹo
- 거짓말쟁이[거진말쟁이]danh từkẻ nói dối, kẻ dối trá
- 사냥꾼danh từthợ săn
- 알약[알략]danh từthuốc viên
- 까마귀danh từquạ
- 스티커danh từhình dán, giấy phạt
- 감나무danh từcây hồng
- 링danh từvõ đài, vòng
- 가슴속[가슴쏙]danh từđáy lòng
- 부회장[부회장/부훼장]danh từphó chủ tịch, hội phó
- 더블danh từgấp đôi, đôi
- 곱셈[곱쎔]danh từphép nhân
- 손재주[손째주]danh từsự khéo tay
- 크레용danh từbút sáp màu
- 연습장[연습짱]연습장 두 권 · danh từvở nháp
- 알갱이danh từhạt
- 은행잎[은행닙]danh từlá bạch quả
- 타이danh từcà vạt, hòa, cân bằng kỷ lục
- 코드코드를 짜다 · danh từmã lệnh, gu
- 같이하다[가치하다]động từcùng làm, đồng lòng
- 숨통danh từkhí quản, khoảng thở
- 제스처danh từcử chỉ, động thái
- 수의사[수의사/수이사]danh từbác sĩ thú y
- 뜨개질(하다)danh từđan len, móc len
- 질식하다[질씨카다]động từngạt thở
- 계획안[계회간/게훼간]danh từbản kế hoạch, dự thảo kế hoạch
- 종점[종쩜]danh từbến cuối, điểm cuối
- 대각선[대각썬]danh từđường chéo
- 방방곡곡[방방곡꼭]danh từkhắp nơi, mọi miền đất nước
- 사각danh từtứ giác, hình vuông
- 어묵danh từchả cá
- 아이돌danh từthần tượng, idol
- 에이thán từchậc, thôi đi