Ngày 6
TOPIK cấp 1 · 50 từ · số 251–300
0 / 50
Từ vựng 50
- 오월danh từtháng 5
- 가장가장 좋다 · phó từnhất
- 부르다친구를 부르다 · động từgọi, hát, gọi là
- 사랑(하다)danh từtình yêu, tình thương
- 기다리다động từchờ, đợi
- 얼굴danh từmặt, khuôn mặt
- 못[몯]못 마시다 · phó từkhông thể
- 나다động từxảy ra, phát ra, nổi lên, mọc
- 위위와 아래 · danh từtrên, phía trên, lớn hơn
- 회사[회사/훼사]danh từcông ty
- 병원danh từbệnh viện
- 타다버스를 타다 · động từđi (xe), cưỡi, trượt (tuyết), leo (núi)
- 아래danh từdưới, phía dưới, nhỏ hơn
- 옷[옫]danh từquần áo
- 아프다tính từđau, ốm, đau lòng
- 옆[엽]danh từbên cạnh
- 매일phó từ, danh từmỗi ngày, hằng ngày
- 질문(하다)danh từcâu hỏi
- 가르치다động từdạy, chỉ (đường)
- 예쁘다tính từđẹp, xinh, dễ thương
- 놀다động từchơi, nghỉ
- 봄danh từmùa xuân
- 도와주다động từgiúp, giúp đỡ
- 맞다[맏따]말이 맞다 · động từđúng, vừa, hợp
- 의사의사 선생님 · danh từbác sĩ
- 바람바람이 불다 · danh từgió, hơi, sự ngoại tình
- 열심히[열씸히]phó từchăm chỉ, siêng năng
- 작년[장년]danh từnăm ngoái
- 날씨danh từthời tiết
- 며칠danh từvài ngày, mấy ngày, ngày mấy
- 춥다[춥따]tính từlạnh, rét
- 가게danh từcửa hàng, tiệm
- 드라마danh từphim truyền hình
- 내년danh từnăm sau, sang năm
- 지하철danh từtàu điện ngầm
- 불다động từthổi, huýt (sáo)
- 수요일danh từthứ Tư
- 산책(하다)danh từđi dạo, tản bộ
- 신다[신따]động từmang, đi (giày, tất)
- 구두구두를 신다 · danh từgiày da
- 직업[지겁]danh từnghề nghiệp, nghề
- 회사원[회사원/훼사원]danh từnhân viên công ty
- 대학생[대학쌩]danh từsinh viên
- 프랑스danh từPháp
- 삼십số từ, định từ(số Hán Hàn) ba mươi
- 이십số từ, định từ(số Hán Hàn) hai mươi
- 여섯[여섣]số từ, định từ(số thuần Hàn) sáu
- 살세 살 · danh từ phụ thuộctuổi
- 때문danh từ phụ thuộcvì ~, do ~
- 여보세요thán từa lô, xin lỗi