Ha(하)ru(루)Ha(하)ru(루)
App StoreGoogle Play

Ngày 30

TOPIK cấp 3 · 50 từ · số 1451–1500

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 포크danh từnĩa, dĩa
  2. 금연(하다)[그면]danh từcấm hút thuốc, cai thuốc lá
  3. 탁자[탁짜]danh từbàn
  4. 양념(하다)danh từgia vị, nước ướp
  5. 봉지danh từtúi, bịch, gói
  6. 나르다động từchuyển, mang, khuân
  7. 청소기danh từmáy hút bụi
  8. 많아지다[마나지다]động từnhiều lên, tăng lên
  9. 수리(하다·되다)danh từsửa chữa
  10. 오락실[오락씰]danh từkhu trò chơi điện tử, tiệm game
  11. 뱃속[배쏙/밷쏙]danh từtrong bụng, (khẩu ngữ) bụng dạ
  12. 세제세제로 닦아내다 · danh từchất tẩy rửa, bột giặt
  13. 안과[안꽈]danh từphòng khám mắt, khoa mắt
  14. 오래오래phó từlâu thật lâu, mãi mãi
  15. 지난날danh từngày xưa, quá khứ
  16. 살인(하다)[사린]danh từgiết người, án mạng
  17. 암danh từung thư
  18. 숙소[숙쏘]danh từchỗ ở, chỗ trọ
  19. 담기다động từđược đựng, chứa đựng
  20. 안부danh từlời hỏi thăm, sự thăm hỏi
  21. 아홉째số từ, định từ, danh từthứ chín
  22. 인상적định từ, danh từấn tượng, đáng nhớ
  23. 광경danh từcảnh tượng, quang cảnh
  24. 공중전화danh từđiện thoại công cộng
  25. 문화재danh từdi sản văn hóa
  26. 대대가 굵다 · danh từ, danh từ phụ thuộcthân (cây), gậy; cú, mũi, điếu
  27. 동부danh từphía đông, khu vực phía đông
  28. 첫눈[천눈]첫눈이 내리다 · danh từtuyết đầu mùa
  29. 조리(하다·되다)danh từnấu nướng, tĩnh dưỡng
  30. 건널목danh từđường ngang đường sắt, lối sang đường
  31. 국내선[궁내선]danh từtuyến nội địa, chuyến bay nội địa
  32. 휴학(하다)danh từtạm nghỉ học, bảo lưu
  33. 굽danh từgót giày, móng guốc
  34. 하숙(하다)danh từở trọ kèm bữa ăn
  35. 제과점danh từtiệm bánh
  36. 복통danh từđau bụng
  37. 휴가철danh từmùa nghỉ phép, mùa du lịch
  38. 중고차danh từxe cũ, ô tô đã qua sử dụng
  39. 가전제품danh từđồ điện gia dụng
  40. 식품점danh từcửa hàng thực phẩm
  41. 내후년danh từba năm nữa
  42. 곧이어[고디어]phó từngay sau đó, liền sau đó
  43. 세차(하다)danh từrửa xe
  44. 게시(하다·되다)danh từniêm yết, đăng tải
  45. 즉phó từtức là, nghĩa là
  46. 개인적định từ, danh từcá nhân, riêng tư
  47. 오피스텔danh từofficetel (căn hộ kiêm văn phòng)
  48. 요요를 깔다 · danh từnệm trải sàn
  49. -사변호사 · phụ tố(hậu tố) người hành nghề chuyên môn có chứng chỉ
  50. -원대학원 · phụ tố(hậu tố) viện, cơ sở