Ngày 9
TOPIK cấp 3 · 50 từ · số 401–450
0 / 50
Từ vựng 50
- 곰danh từgấu, (miệt thị) người chậm hiểu
- 양쪽danh từhai bên, cả hai phía
- 떨어뜨리다[떠러뜨리다]động từđánh rơi, làm giảm, đánh trượt
- 비하다động từso sánh, so với
- 공주danh từcông chúa, công chúa nhỏ
- 녹음(하다·되다)[노금]danh từsự ghi âm, bản ghi âm
- 곁[겯]danh từbên cạnh, kề bên
- 여기다가족으로 여기다 · động từcoi như, xem như
- 마음대로phó từtùy ý, tùy thích
- 아끼다động từtiết kiệm, trân trọng
- 늘어나다[느러나다]động từtăng lên, giãn ra
- 연주(하다·되다)danh từbiểu diễn, chơi nhạc
- 높이다[노피다]động từnâng cao, tăng, dùng kính ngữ
- 용기용기를 내다 · danh từlòng can đảm, dũng khí
- 몰래phó từlén, lén lút
- 비키다động từtránh, tránh ra, nhường đường
- 들어서다[드러서다]động từbước vào, chuyển sang, được xây lên
- 희다[히다]tính từtrắng
- 표표를 그리다 · danh từbảng, bảng biểu
- 코피danh từmáu cam
- 햇볕[해뼏/핻뼏]danh từánh nắng, nắng
- 손발danh từtay chân
- 잠옷[자몯]danh từđồ ngủ
- 부인나이 든 부인 · danh từphụ nữ đã có chồng
- 몸살danh từđau nhức mình mẩy, ê ẩm
- 신문지danh từgiấy báo
- 앞집[압찝]danh từnhà đối diện, nhà phía trước
- 미용사danh từthợ làm tóc
- 오른팔danh từcánh tay phải
- 왼팔[왼팔/웬팔]danh từcánh tay trái
- 전국danh từtoàn quốc, cả nước
- 예정(하다·되다)danh từdự định, kế hoạch
- 현대danh từthời hiện đại, ngày nay
- 효과[효과/효꽈]danh từhiệu quả, hiệu ứng
- 변화(하다·되다·시키다)danh từthay đổi, biến đổi
- 조건[조껀]danh từđiều kiện
- 감정danh từcảm xúc, tình cảm
- 발전(하다·되다·시키다)[발쩐]경제 발전 · danh từphát triển, tiến bộ, leo thang
- 주요(하다)danh từchủ yếu, chính
- 증세danh từtriệu chứng
- 패션danh từthời trang
- 연기(하다·되다)회의 연기 · danh từhoãn lại, dời lịch
- 일정(하다)[일쩡]일정 기준 · danh từnhất định, cố định
- 우수(하다)danh từxuất sắc, ưu tú
- 밥솥[밥쏟]danh từnồi cơm, nồi cơm điện
- 회의실[회의실/훼이실]danh từphòng họp
- 사항danh từđiều, mục
- 자리자리를 펴다 · danh từchiếu, đệm
- 정오danh từgiữa trưa
- 만큼danh từ phụ thuộcbằng ~, đến mức ~, vì đã ~