Ngày 36
TOPIK cấp 4 · 50 từ · số 1751–1800
0 / 50
Từ vựng 50
- 외로움[외로움/웨로움]danh từnỗi cô đơn
- 다듬다[다듬따]động từnhặt (rau), cắt tỉa, trau chuốt
- 밀리다사람들에게 밀리다 · động từbị đẩy, bị lép vế
- 악몽[앙몽]danh từác mộng
- 한밤중[한밤쭝]danh từnửa đêm, đêm khuya
- 걱정스럽다[걱쩡스럽따]tính từlo lắng, đáng lo
- 못[몯]못을 박다 · danh từđinh
- 해설(하다·되다)danh từbình luận, chú giải
- 외갓집[외가찝/웨갇찝]danh từnhà ngoại
- 힘없이[히멉씨]phó từmột cách yếu ớt, uể oải
- 동화책danh từsách truyện thiếu nhi
- 산길[산낄]danh từđường núi
- 비바람danh từmưa gió
- 물감[물깜]danh từmàu vẽ, thuốc nhuộm
- 시청자danh từngười xem, khán giả truyền hình
- 애정danh từtình cảm, tình yêu
- 인정받다[인정받따]động từđược công nhận
- 보충(하다·되다)danh từsự bổ sung
- 한결phó từhơn hẳn, rõ rệt
- 뒤지다십 미터쯤 뒤지다 · động từtụt lại phía sau, thua kém
- 읽히다[일키다]책을 읽히다 · động từcho đọc, bắt đọc
- 부족부족 공동체 · danh từbộ tộc, bộ lạc
- 오로지phó từchỉ, một lòng
- 소용없다[소용업따]tính từvô ích, uổng công
- 렌즈danh từthấu kính, kính áp tròng
- 예술적[예술쩍]định từ, danh từmang tính nghệ thuật
- 화창하다tính từnắng đẹp, quang đãng
- 의무적định từ, danh từbắt buộc, mang tính nghĩa vụ
- 승패danh từthắng thua
- 일쑤danh từchuyện thường, hay ~
- 한낮[한낟]danh từgiữa trưa, ban trưa
- 세계화(하다·되다)[세계화/세게화]danh từtoàn cầu hóa
- 묵묵히[뭉무키]phó từlặng lẽ, âm thầm
- 만족감[만족깜]danh từcảm giác mãn nguyện, sự thỏa mãn
- 억양[어걍]danh từngữ điệu, giọng
- 세력danh từthế lực
- 용어danh từthuật ngữ
- 근래[글래]danh từgần đây, dạo này
- 불이익[불리익]danh từsự bất lợi, thiệt thòi
- 소극적[소극쩍]định từ, danh từthụ động, rụt rè
- 시청률[시청뉼]danh từtỷ lệ người xem
- 술자리[술짜리]danh từcuộc nhậu, tiệc rượu
- 엄숙하다[엄수카다]tính từtrang nghiêm, nghiêm trang
- 경제력danh từnăng lực kinh tế, khả năng tài chính
- 사상사상 최초 · danh từtrong lịch sử, từ trước đến nay
- 주관적định từ, danh từchủ quan
- 일대[일때]danh từcả vùng, khu vực xung quanh
- 수용(하다·되다)조건 수용 · danh từsự chấp nhận, sự tiếp thu
- 재-phụ tố(tiền tố) tái ~
- -질phụ tố(hậu tố) động tác (dùng dụng cụ, cơ thể), việc xấu hoặc nghề (miệt thị)