Ngày 22
TOPIK cấp 5 · 50 từ · số 1051–1100
0 / 50
Từ vựng 50
- 저리다tính từ, động từtê, tê rần, (lòng) nhói đau
- 살금살금phó từrón rén, lén lút
- 우르르phó từùn ùn, ầm ầm
- 한우[하누]danh từbò bản địa Hàn Quốc, thịt bò Hàn Quốc
- 되묻다[되묻따/뒈묻따]động từhỏi lại, hỏi ngược lại
- 전쟁터danh từchiến trường
- 끊이다[끄니다]động từ(thường trong câu phủ định) dứt, ngớt
- 목장[목짱]danh từtrang trại chăn nuôi
- 소품danh từđồ trang trí nhỏ, đạo cụ
- 자국자국으로 돌아가다 · danh từnước mình, nước nhà
- 간절히phó từtha thiết, thành khẩn
- 교무실danh từphòng giáo viên
- 되돌아보다[되도라보다/뒈도라보다]động từngoảnh lại nhìn, nhìn lại
- 서재danh từphòng đọc sách, thư phòng
- 남색danh từxanh tím than, màu chàm
- 특산물[특싼물]danh từđặc sản
- 호소(하다)danh từsự giãi bày, lời kêu gọi
- 탈탈이 없다 · danh từrắc rối, đau ốm, cái dở
- 범죄자[범죄자/범줴자]danh từtội phạm, kẻ phạm tội
- 목격(하다·되다)[목껵]danh từsự chứng kiến
- 대로대로를 건너다 · danh từđại lộ, đường lớn
- 베스트셀러danh từsách bán chạy, sản phẩm bán chạy
- 서글프다tính từbuồn tủi, buồn bã
- 파묻다[파묻따]động từchôn, vùi, chôn giấu
- 가로수danh từcây ven đường
- 카페인danh từcaffeine
- 널뛰기danh từnhảy ván (trò chơi dân gian Hàn Quốc)
- 소개서danh từbản giới thiệu
- 효녀danh từcon gái hiếu thảo
- 혁명[형명]danh từcách mạng
- 부친danh từthân phụ
- 인근danh từvùng lân cận
- 완료(하다·되다)[왈료]danh từsự hoàn thành, sự hoàn tất
- 지속(하다·되다·시키다)danh từsự kéo dài, sự duy trì
- 수필danh từtùy bút, tản văn
- 강좌danh từkhóa học, lớp học
- 철학자[철학짜]danh từtriết gia, nhà triết học
- 재촉(하다)danh từsự thúc giục, sự hối thúc
- 어업danh từnghề cá, ngư nghiệp
- 문항danh từcâu hỏi
- 조리법[조리뻡]danh từcách nấu, công thức nấu ăn
- 무상danh từmiễn phí
- 진땀danh từmồ hôi lạnh, mồ hôi hột
- 결재(하다)[결째]danh từsự phê duyệt, sự ký duyệt
- 중매(하다)danh từsự mai mối, sự mối lái
- 성년danh từtuổi thành niên, tuổi trưởng thành
- 경호(하다)danh từsự bảo vệ, sự hộ vệ
- 불투명(하다)danh từmờ đục, không rõ ràng
- 위위가 쓰리다 · danh từdạ dày
- -가주택가 · phụ tố(hậu tố) phố ~, khu ~