Ngày 40
TOPIK cấp 5 · 50 từ · số 1951–2000
0 / 50
Từ vựng 50
- 장바구니[장빠구니]danh từgiỏ đi chợ, túi đi chợ, giỏ hàng
- 산소조상의 산소 · danh từ(kính ngữ) phần mộ, mộ
- 흐뭇하다[흐무타다]tính từmãn nguyện, hài lòng
- 아장아장phó từchập chững
- 장례[장녜]danh từtang lễ, đám tang
- 오디오danh từdàn âm thanh, âm thanh
- 최강[최강/췌강]danh từmạnh nhất
- 잡음[자븜]danh từtiếng ồn, tạp âm, lùm xùm
- 완공(하다·되다)danh từhoàn thành công trình, hoàn công
- 다양성[다양썽]danh từtính đa dạng
- 친밀감danh từcảm giác thân thiết, sự gần gũi
- 콧등[코뜽/콛뜽]danh từsống mũi
- 빈칸danh từô trống, chỗ trống
- 노처녀danh từgái lỡ thì, gái già
- 전자전자와 후자 · danh từcái trước, điều trước
- 채용(하다·되다)danh từtuyển dụng
- 붕괴(하다·되다·시키다)[붕괴/붕궤]danh từsụp đổ, đổ vỡ
- 침해(하다·당하다)danh từxâm phạm, vi phạm
- 훔치다눈물을 훔치다 · động từlau, gạt (nước mắt)
- 들어앉다[드러안따]động từvào trong ngồi, ở nhà (nghỉ việc), nhậm chức
- 기점[기쩜]danh từkhởi điểm, điểm xuất phát
- 불신(하다)[불씬]danh từmất lòng tin, ngờ vực
- 효능danh từcông dụng, tác dụng
- 다큐멘터리danh từphim tài liệu
- 연평균danh từbình quân năm, trung bình hằng năm
- 의성어danh từtừ tượng thanh
- 일자[일짜]시험 일자 · danh từngày, ngày tháng
- 운수업danh từngành vận tải
- 관형사danh từđịnh từ
- 주거비danh từchi phí nhà ở
- 인danh từngười (dùng với số Hán Hàn)
- 보편화(하다·되다)danh từphổ biến rộng rãi, phổ cập
- 철학적[철학쩍]định từ, danh từmang tính triết học, triết lý
- 단락[달락]danh từđoạn văn
- 비관(하다)danh từbi quan, tuyệt vọng
- 양가danh từhai họ, hai bên gia đình
- 청자청자의 반응 · danh từngười nghe
- 공경(하다)danh từkính trọng, cung kính
- 거만(하다)danh từkiêu ngạo, ngạo mạn
- 외무[외무/웨무]danh từngoại giao, đối ngoại
- 복학(하다)[보칵]danh từđi học lại, trở lại trường
- 건망증[건망쯩]danh từchứng hay quên, đãng trí
- 수료(하다)danh từhoàn thành khóa học
- 과음(하다)danh từuống quá chén, uống rượu quá nhiều
- 열성[열썽]열성 팬 · danh từnhiệt tình, nhiệt huyết
- 삼삼오오[삼사모오]danh từtụm năm tụm ba, từng tốp
- 선불danh từtrả trước
- 법대[법때]danh từtrường luật, khoa luật
- 설치다잠을 설치다 · động từngủ không ngon, mất ngủ
- 부-부반장 · phụ tố(tiền tố) phó, phụ