Ngày 43
TOPIK cấp 5 · 50 từ · số 2101–2150
0 / 50
Từ vựng 50
- 보건소danh từtrung tâm y tế, trạm y tế
- 등교(하다)danh từđi học, đến trường
- 면면 음식 · danh từmì, sợi mì
- 유의(하다)[유의/유이]danh từlưu ý, chú ý
- 고아danh từtrẻ mồ côi
- 선의[서늬/서니]danh từthiện ý, ý tốt
- 문화유산danh từdi sản văn hóa
- 뚜렷이[뚜려시]phó từrõ ràng, rõ rệt
- 주택가[주택까]danh từkhu dân cư
- 감기다붕대가 감기다 · động từđược quấn quanh, bó sát (vào người)
- 수줍음[수주븜]danh từe thẹn, rụt rè
- 옷감[옫깜]danh từvải, vải may mặc
- 신장(하다·되다·시키다)국력 신장 · danh từsự mở rộng, sự nâng cao
- 격렬하다[경녈하다]tính từkịch liệt, dữ dội
- 여사danh từ(kính ngữ) bà, phu nhân
- 보수(하다)보수 공사 · danh từtu sửa, sửa chữa
- 보편적định từ, danh từphổ biến, phổ quát
- 연일[여닐]danh từ, phó từliên tiếp nhiều ngày, ngày ngày
- 조회(하다·되다)[조회/조훼]잔액 조회 · danh từtra cứu, kiểm tra
- 기원(하다)간절한 기원 · danh từsự cầu chúc, lời cầu nguyện
- 일류danh từhạng nhất, hàng đầu
- 부여(하다·되다)danh từtrao cho, gán cho
- 납치(하다·되다)danh từbắt cóc, cướp máy bay
- 지연(하다·되다)danh từchậm trễ, trì hoãn
- 자율성[자율썽]danh từtính tự chủ
- 머리기사danh từtin chính, tin trang nhất
- 지원서danh từđơn ứng tuyển, đơn xin việc
- 연말연시[연말련시]danh từdịp cuối năm và đầu năm mới
- 낙천적định từ, danh từlạc quan yêu đời, vô tư
- 방음danh từcách âm
- 재력danh từtài lực, tiềm lực tài chính
- 외양[외양/웨양]danh từbề ngoài, vẻ ngoài
- 일반석danh từghế thường, hạng phổ thông
- 불성실(하다)[불썽실]danh từthiếu nghiêm túc, tắc trách
- 편두통danh từđau nửa đầu
- 잡화[자퐈]danh từtạp hóa, đồ lặt vặt
- 부사danh từphó từ, trạng từ
- 상여금danh từtiền thưởng
- 해열제[해열쩨]danh từthuốc hạ sốt
- 사교육danh từhọc thêm, giáo dục ngoài nhà trường
- 직선적[직썬적]định từ, danh từthẳng thắn, bộc trực, thẳng tắp
- 어미어간과 어미 · danh từvĩ tố, đuôi từ
- 북향[부컁]danh từhướng bắc
- 주류주류를 구입하다 · danh từrượu bia, đồ uống có cồn
- 고고 3 학생 · danh từ(dạng rút gọn) cấp ba (lớp ~)
- 저출산[저출싼]danh từtỷ lệ sinh thấp
- 정규직danh từcông việc chính thức, nhân viên chính thức
- 발신자[발씬자]danh từngười gửi, người gọi
- -지포장지 · phụ tố(hậu tố) giấy, báo
- -체phụ tố(hậu tố) vật thể, tổ chức, kiểu chữ, văn thể