Ha(하)ru(루)Ha(하)ru(루)
App StoreGoogle Play

Ngày 45

TOPIK cấp 5 · 50 từ · số 2201–2250

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 척척phó từnhanh nhẹn, suôn sẻ
  2. 뿔danh từsừng, gạc
  3. 향기롭다[향기롭따]tính từthơm, thơm ngát
  4. 떠맡다[떠맏따]động từgánh vác, đảm nhận
  5. 열렬하다tính từnhiệt liệt, cuồng nhiệt
  6. 거주자danh từcư dân, người cư trú
  7. 청각danh từthính giác
  8. 시각적[시각쩍]định từ, danh từthuộc thị giác, trực quan
  9. 한가롭다[한가롭따]tính từnhàn nhã, thong thả
  10. 훨훨phó từtung cánh, phừng phực, thảnh thơi
  11. 불행히phó từkhông may, thật đáng tiếc
  12. 노총각danh từtrai già, đàn ông ế vợ
  13. 주관(하다·되다)정부 주관 · danh từsự chủ trì, việc đứng ra tổ chức
  14. 물리danh từvật lý
  15. 유효(하다)danh từcó hiệu lực, hữu hiệu
  16. 하반기danh từnửa cuối năm, sáu tháng cuối năm
  17. 극심하다[극씸하다]tính từtrầm trọng, khốc liệt
  18. 악순환[악쑨환]danh từvòng luẩn quẩn
  19. 재정적định từ, danh từvề tài chính
  20. 초상초상이 나다 · danh từviệc tang, đám tang
  21. 지표danh từchỉ số, chỉ báo
  22. 재고재고 정리 · danh từhàng tồn kho
  23. 낭만적định từ, danh từlãng mạn
  24. 생전danh từ, phó từlúc sinh thời; trong đời, chưa từng
  25. 개요danh từkhái quát, dàn ý
  26. 항공사danh từhãng hàng không
  27. 입실(하다)[입씰]danh từviệc vào phòng, nhận phòng
  28. 속어[소거]danh từtiếng lóng, từ thông tục
  29. 자영업danh từtự kinh doanh, kinh doanh cá thể
  30. 경조사danh từviệc hiếu hỉ
  31. 일거양득danh từmột công đôi việc, nhất cử lưỡng tiện
  32. 적령기[정녕기]danh từđộ tuổi thích hợp
  33. 뒤풀이[뒤푸리]danh từliên hoan sau sự kiện
  34. 여드레danh từtám ngày
  35. 과보호danh từsự bao bọc quá mức
  36. 공교육danh từgiáo dục công lập
  37. 건기danh từmùa khô
  38. 자연계[자연계/자연게]자연계 학과 · danh từkhối tự nhiên
  39. 문형danh từmẫu câu
  40. 소식(하다)소식으로 장수하다 · danh từviệc ăn ít
  41. 송년danh từtất niên, tiễn năm cũ
  42. 사교육비[사교육삐]danh từchi phí học thêm
  43. 어간danh từthân từ, gốc từ
  44. 응급조치[응급쪼치]danh từsơ cứu, biện pháp khẩn cấp
  45. 세면도구danh từđồ dùng vệ sinh cá nhân
  46. 조사조사와 어미 · danh từtrợ từ
  47. 설설을 증명하다 · danh từthuyết, quan điểm, tin đồn
  48. 미역danh từrong biển wakame
  49. -꼴phụ tố(hậu tố) tính ra ~, tỷ lệ ~
  50. -장단어장 · phụ tố(hậu tố) sổ, vở