Ngày 2
TOPIK cấp 6 · 50 từ · số 51–100
0 / 50
Từ vựng 50
- 수비(하다)danh từsự phòng thủ
- 출동(하다·시키다)[출똥]danh từsự điều động, sự xuất phát (làm nhiệm vụ)
- 문지르다động từchà, xoa, dụi
- 덮치다[덥치다]động từvồ lấy, ập vào, (tai họa) ập đến
- 밀어붙이다[미러부치다]động từcương quyết tiến hành, đẩy sát (vào tường)
- 고함danh từtiếng quát tháo, tiếng la hét
- 무작정[무작쩡]danh từ, phó từkhông tính toán, cứ thế
- 덩치danh từvóc người, thân hình
- 잘다tính từnhỏ vụn, hẹp hòi
- 방패danh từkhiên, lá chắn
- 펭귄danh từchim cánh cụt
- 파헤치다động từphanh phui, đào bới
- 한바탕(하다)danh từ, phó từsự náo loạn, sự ầm ĩ; một trận ra trò, thỏa thích
- 골짜기danh từthung lũng, khe núi
- 뿜다[뿜따]động từphun, phả (khói), tỏa (sức hút)
- 들여놓다[드려노타]động từmang vào, sắm (đồ), đặt chân vào
- 깃발[기빨/긷빨]danh từcờ, ngọn cờ
- 짊어지다[질머지다]động từđeo trên lưng, gánh vác
- 웅크리다động từco ro, cuộn tròn
- 달라붙다[달라붇따]động từdính chặt, cắm cúi (làm), bám theo
- 세포danh từtế bào
- 신인[시닌]danh từngười mới, gương mặt mới
- 지배(하다·되다·당하다)danh từsự cai trị, sự chi phối
- 예수danh từChúa Giê-su
- 캠프danh từcắm trại, trại
- 영광danh từvinh quang, vinh dự
- 추적(하다)danh từsự truy đuổi, sự truy vết
- 처지danh từhoàn cảnh, cảnh ngộ
- 노리다động từnhắm tới, rình (mồi)
- 감감이 오다 · danh từcảm giác, linh cảm, sóng (điện thoại)
- 최후[최후/췌후]danh từsau cùng, phút cuối đời
- 획득(하다·되다)[획뜩/훽뜩]danh từsự giành được, sự đạt được
- 정체정체가 드러나다 · danh từdanh tính thật, bộ mặt thật
- 무한(하다)danh từvô hạn
- 진정진정 기쁘다 · phó từthật sự, thật lòng
- 도리danh từbổn phận, đạo lý, cách
- 자율danh từsự tự giác, sự tự chủ
- 점점을 보다 · danh từbói toán, xem bói
- 걸터앉다[걸터안따]động từngồi ghé, ngồi mép
- 가려내다động từlọc ra, phân định (đúng sai)
- 함성danh từtiếng hò reo, tiếng hô vang
- 숭늉danh từnước cơm cháy
- 통틀다động từgộp tất cả, tính tổng
- 절제(하다·되다)[절쩨]danh từsự tiết chế, sự kiềm chế
- 전력[절력]전력을 다하다 · danh từtoàn lực, hết sức mình
- 거문고danh từhuyền cầm (đàn Hàn Quốc)
- 녹초danh từsự kiệt sức, mệt rã rời
- 처가danh từnhà vợ, bên vợ
- 열성적[열썽적]định từ, danh từnhiệt tình, hăng hái
- 용하다tính từcao tay, tài giỏi, đáng khen