Ngày 22
TOPIK cấp 6 · 50 từ · số 1051–1100
0 / 50
Từ vựng 50
- 길쭉하다[길쭈카다]tính từthuôn dài
- 허물다động từphá dỡ, xóa bỏ
- 엉키다động từrối, rối tung
- 감쪽같이[감쪽까치]phó từhoàn hảo, không để lại dấu vết
- 폐쇄(하다·되다·시키다)[폐쇄/페쇄]danh từsự đóng cửa, sự phong tỏa
- 설움[서룸]danh từnỗi tủi thân, nỗi buồn tủi
- 각본[각뽄]danh từkịch bản
- 일컫다[일컫따]động từgọi là, chỉ
- 교묘하다tính từtinh vi, xảo quyệt
- 구호구호를 외치다 · danh từkhẩu hiệu
- 달아오르다[다라오르다]động từnóng rực, đỏ bừng, sôi nổi lên
- 득점(하다)[득쩜]danh từsự ghi điểm, điểm ghi được
- 물자[물짜]danh từvật tư, vật phẩm
- 이윤danh từlợi nhuận
- 과시(하다)danh từsự phô trương, sự khoe khoang
- 자수(하다)경찰에 자수하다 · danh từsự đầu thú, sự tự thú
- 의식적[의식쩍]định từ, danh từcó ý thức, cố ý
- 들이닥치다[드리닥치다]động từập đến, ùa vào
- 남녀평등danh từbình đẳng nam nữ
- 곁눈질(하다)[견눈질]danh từcái liếc ngang, liếc trộm
- 앞다투다[압따투다]động từtranh nhau, đua nhau
- 그르다tính từ, động từsai, sai trái; hỏng, hết hy vọng
- 해체(하다·되다)danh từsự giải thể, sự tháo dỡ
- 특허[트커]danh từbằng sáng chế
- 막대하다[막때하다]tính từto lớn, khổng lồ
- 유발(하다·되다)danh từsự gây ra, sự khơi gợi
- 독점(하다·되다)[독쩜]danh từsự độc chiếm, sự độc quyền
- 사법danh từtư pháp
- 이해이해를 따지다 · danh từlợi hại, được mất
- 이례적định từ, danh từbất thường, hiếm thấy
- 헌신적định từ, danh từtận tụy, hết lòng
- 결산(하다)[결싼]danh từsự quyết toán, sự tổng kết
- 장본인[장보닌]danh từthủ phạm, người gây ra
- 답례(하다)[담녜]danh từsự đáp lễ, quà đáp lễ
- 쌍방danh từhai bên, song phương
- 부득이[부드기]phó từbất đắc dĩ, đành phải
- 투박하다[투바카다]tính từthô kệch, mộc mạc
- 일념[일렴]danh từquyết tâm, tâm niệm
- 자기중심적định từ, danh từtự cho mình là trung tâm, vị kỷ
- 고찰(하다·되다)danh từsự khảo cứu, sự xem xét
- 수용(하다·되다)수용 인원 · danh từsức chứa, sự tiếp nhận
- 조짐danh từdấu hiệu, điềm báo
- 공직danh từchức vụ công
- 간과하다động từbỏ sót, xem nhẹ
- 기업체danh từdoanh nghiệp
- 논평(하다)danh từsự bình luận, lời bình
- 병동danh từkhu bệnh, khu nội trú
- 출품(하다·되다)danh từgửi dự thi, gửi trưng bày
- 극대화(하다·되다)[극때화]danh từsự tối đa hóa
- 원활(하다)danh từtrôi chảy, suôn sẻ