Ha(하)ru(루)Ha(하)ru(루)
App StoreGoogle Play

Ngày 24

TOPIK cấp 6 · 50 từ · số 1151–1200

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 전망대danh từđài quan sát
  2. 무럭무럭[무렁무럭]phó từvùn vụt, nghi ngút
  3. 율동(하다)[율똥]danh từđộng tác múa, nhịp điệu
  4. 틈새danh từkhe hở, ngách
  5. 걸려들다động từmắc bẫy, mắc lừa
  6. 뇌물[뇌물/눼물]danh từcủa hối lộ, tiền hối lộ
  7. 미덕danh từđức tính tốt
  8. 터전danh từnơi sinh sống, nền tảng
  9. 군중danh từđám đông
  10. 규범danh từchuẩn mực, quy phạm
  11. 훑어보다[훌터보다]động từđọc lướt, nhìn từ trên xuống dưới
  12. 상세하다tính từchi tiết, tỉ mỉ
  13. 얕보다[얃뽀다]động từcoi thường, xem nhẹ
  14. 골머리danh từ(khẩu ngữ) đầu óc
  15. 전반적định từ, danh từchung, tổng thể
  16. 기금danh từquỹ
  17. 정화(하다·되다·시키다)danh từsự lọc sạch, sự thanh lọc
  18. 수송(하다)danh từsự vận chuyển, sự vận tải
  19. 더러phó từmột vài, thỉnh thoảng
  20. 협의(하다·되다)[혀븨/혀비]danh từsự bàn bạc, sự thương lượng
  21. 무력무력 충돌 · danh từvũ lực, bạo lực
  22. 자문(하다)법률 자문 · danh từsự tư vấn, sự hỏi ý kiến
  23. 빚어지다[비저지다]động từxảy ra, phát sinh, được nặn
  24. 고위danh từcấp cao
  25. 간밤danh từđêm qua
  26. 마지못하다[마지모타다]tính từmiễn cưỡng, bất đắc dĩ
  27. 쉽사리[쉽싸리]phó từdễ dàng, dễ
  28. 과열(하다·되다)danh từsự quá nóng, sự quá đà
  29. 정열[정녈]danh từnhiệt huyết, đam mê
  30. 내심danh từnội tâm, trong lòng
  31. 광활하다tính từbao la, mênh mông
  32. 대수롭다[대수롭따]tính từ(thường trong câu phủ định) quan trọng, to tát
  33. 적잖다[적짠타]tính từkhông ít, đáng kể
  34. 인간미danh từtình người
  35. 비속어[비소거]danh từlời nói tục, từ ngữ thô tục
  36. 지구력danh từsức bền, sức chịu đựng
  37. 전문전문을 읽다 · danh từtoàn văn
  38. 분기danh từquý
  39. 비단비단 나만이 아니다 · phó từ(trong câu phủ định) chỉ, đơn thuần
  40. 아랑곳없이[아랑고덥씨]phó từbất chấp, mặc kệ
  41. 풍조danh từtrào lưu, xu hướng
  42. 폭락(하다)[퐁낙]danh từsự sụt giảm mạnh, sự lao dốc
  43. 유희[유히]danh từtrò chơi, trò đùa
  44. 정계[정계/정게]danh từchính giới, chính trường
  45. 예견(하다·되다)danh từsự tiên đoán, sự dự đoán
  46. 섭외(하다)[서뵈/서붸]danh từviệc mời khách, việc liên hệ sắp xếp
  47. 구체화(하다·되다)danh từsự cụ thể hóa
  48. 인격적[인껵쩍]định từ, danh từvề nhân cách, tôn trọng nhân cách
  49. 요란(하다)danh từồn ào, lòe loẹt
  50. 풀풀이 죽다 · danh từnhuệ khí, khí thế