Ngày 41
TOPIK cấp 6 · 50 từ · số 2001–2050
0 / 50
Từ vựng 50
- 뀌다động từđánh rắm, xì hơi
- 관관에 넣다 · danh từquan tài
- 호들갑danh từlàm quá lên, làm ầm ĩ
- 시신danh từthi thể, di thể
- 단결(하다·되다)danh từđoàn kết
- 증발(하다·되다·시키다)danh từbay hơi, (khẩu ngữ) biến mất không dấu vết
- 팽팽하다tính từcăng, ngang ngửa, căng thẳng
- 기웃거리다[기욷꺼리다]động từngó nghiêng, dòm ngó
- 공산품danh từhàng công nghiệp, sản phẩm công nghiệp
- 시름danh từnỗi lo âu, sầu muộn
- 단념(하다)danh từtừ bỏ
- 투정(하다)danh từmè nheo, vòi vĩnh
- 이글거리다động từrực cháy, chói chang, (ánh mắt) rực lửa
- 조정조정 경기 · danh từđua thuyền, chèo thuyền
- 이점[이쩜]danh từlợi thế, ưu điểm
- 산림[살림]danh từrừng, rừng núi
- 출혈(하다·되다)danh từchảy máu, tổn thất lớn
- 허구danh từhư cấu
- 한도danh từhạn mức, giới hạn
- 누출(하다·되다)danh từrò rỉ, lộ lọt (thông tin)
- 신명danh từhứng khởi, phấn khích
- 백혈병[배켤뼝]danh từbệnh bạch cầu, ung thư máu
- 그지없다[그지업따]tính từvô cùng, khôn xiết
- 섣불리[섣뿔리]phó từvội vàng, khinh suất
- 외제[외제/웨제]danh từhàng ngoại
- 상이하다tính từ(văn viết) khác nhau, dị biệt
- 문단문단에 진출하다 · danh từvăn đàn, giới văn chương
- 개량(하다·되다)danh từcải tiến, cải tạo
- 자각(하다·되다)danh từtự nhận thức, tự nhận ra
- 동문서답(하다)danh từhỏi một đằng trả lời một nẻo
- 찌뿌드드하다tính từê ẩm, u ám
- 함흥차사danh từbặt vô âm tín, đi biệt tăm
- 군계일학[군계일학/군게일학]danh từhạc giữa bầy gà
- 시원섭섭하다[시원섭써파다]tính từvừa nhẹ nhõm vừa tiếc nuối
- 덥히다[더피다]động từhâm nóng, làm ấm
- 구태의연하다[구태의연하다/구태이연하다]tính từlỗi thời, cổ hủ
- 연연하다[여년하다]động từvương vấn, bận tâm
- 감하다động từ(văn viết) giảm, trừ bớt
- 정적[정쩍]정적인 그림 · định từ, danh từtĩnh, tĩnh tại
- 소양danh từvốn hiểu biết, kiến thức nền tảng
- 유동적định từ, danh từlinh động, có thể thay đổi
- 수소문(하다)danh từdò hỏi, hỏi han khắp nơi
- 권태danh từsự nhàm chán, chán chường
- 객지[객찌]danh từđất khách, xứ người
- 정연하다논리 정연하다 · tính từmạch lạc, chặt chẽ
- 협조(하다)[협쪼]노사 협조 · danh từsự phối hợp, sự hòa hợp
- 다국적[다국쩍]danh từđa quốc gia
- 만연(하다)[마년]danh từsự lan tràn, sự hoành hành
- 경직(하다·되다)danh từsự co cứng, sự cứng nhắc
- -시phụ tố(hậu tố) coi là ~, xem như ~