Ngày 42
TOPIK cấp 6 · 50 từ · số 2051–2100
0 / 50
Từ vựng 50
- 골대[골때]danh từkhung thành, cột gôn
- 묘지danh từnghĩa trang, phần mộ
- 농어촌danh từnông thôn và làng chài
- 국보[국뽀]danh từquốc bảo, báu vật quốc gia
- 뒤돌아보다[뒤도라보다]động từngoảnh lại nhìn, nhìn lại
- 걸핏하면[걸피타면]phó từhơi một tí là, động một chút là
- 파멸(하다·되다·시키다)danh từsự diệt vong, sự sụp đổ
- 자칫[자칟]phó từsơ sẩy một chút là, không cẩn thận là
- 골칫거리[골치꺼리/골칟꺼리]danh từmối phiền toái, của nợ
- 이주민danh từngười di cư, người nhập cư
- 천하다tính từthấp hèn, thô tục
- 꺼림칙하다[꺼림치카다]tính từbứt rứt, không yên tâm
- 거뜬하다tính từdễ dàng, nhẹ nhõm
- 창출(하다·되다)danh từsự tạo ra
- 영문영문을 모르다 · danh từnguyên do, đầu đuôi
- 급기야[급끼야]phó từrốt cuộc, cuối cùng
- 대대적định từ, danh từquy mô lớn, rầm rộ
- 제도적định từ, danh từvề mặt thể chế, mang tính thể chế
- 인위적[이뉘적]định từ, danh từnhân tạo, giả tạo
- 무수하다tính từvô số, nhiều vô kể
- 주범danh từthủ phạm chính, nguyên nhân chính
- 승려[승녀]danh từnhà sư, tu sĩ Phật giáo
- 반감danh từác cảm, sự phản cảm
- 수목danh từcây cối
- 습성[습썽]danh từthói quen, tập tính
- 치켜들다động từgiơ cao, ngẩng lên
- 관념danh từý thức, quan niệm, ý niệm trừu tượng
- 장악(하다·되다)danh từsự kiểm soát, sự chiếm lĩnh
- 전면적định từ, danh từtoàn diện, toàn bộ
- 부도danh từsự vỡ nợ, sự phá sản
- 용법[용뻡]danh từcách dùng, hướng dẫn sử dụng
- 전환기danh từthời kỳ chuyển đổi, bước ngoặt
- 심성danh từbản tính, tâm tính
- 쇄도(하다)danh từsự dồn dập, sự ùa tới
- 미혼모danh từngười mẹ chưa kết hôn, mẹ đơn thân
- 유례danh từ(thường trong câu phủ định) tiền lệ, trường hợp tương tự
- 결부(하다·되다·시키다)danh từsự gắn liền, sự liên hệ
- 시종일관danh từ, phó từtrước sau như một, từ đầu đến cuối
- 상거래danh từthương mại, giao dịch thương mại
- 경시(하다·되다)danh từsự coi nhẹ, sự xem thường
- 투병(하다)danh từsự chống chọi với bệnh tật
- 약세[약쎄]danh từthế yếu, sự suy yếu
- 속설[속썰]danh từquan niệm dân gian, lời truyền miệng
- 독신자[독씬자]danh từngười độc thân
- 고다động từninh, hầm, nấu cô đặc
- 위화감danh từcảm giác lạc lõng, cảm giác không hòa hợp
- 막다르다[막따르다]tính từcụt, bế tắc
- 우파danh từcánh hữu, phe hữu
- 한정하다động từgiới hạn, hạn chế
- 부응(하다)danh từsự đáp ứng