Ngày 43
TOPIK cấp 6 · 50 từ · số 2101–2150
0 / 50
Từ vựng 50
- 밀림danh từrừng rậm, rừng nhiệt đới
- 조마조마(하다)phó từthấp thỏm, hồi hộp
- 긍지danh từniềm tự hào, lòng kiêu hãnh
- 어렴풋이[어렴푸시]phó từlờ mờ, mang máng
- 걸림돌[걸림똘]danh từtrở ngại, rào cản
- 왕궁danh từhoàng cung, cung điện
- 둘러앉다[둘러안따]động từngồi quây quần, ngồi vây quanh
- 미술가danh từnghệ sĩ mỹ thuật, họa sĩ
- 협동심[협똥심]danh từtinh thần hợp tác, tinh thần đồng đội
- 풀어내다[푸러내다]động từgiải, thuật lại, tháo gỡ
- 아무쪼록phó từxin hãy, mong sao
- 재롱danh từtrò đáng yêu, sự làm trò
- 살해(하다·되다·당하다)danh từsự sát hại, sự giết người
- 주역danh từnhân vật chủ chốt, vai chính
- 남용(하다·되다)[나묭]danh từsự lạm dụng
- 아득하다[아드카다]tính từxa xăm, xa xưa, mờ mịt
- 염두danh từtâm trí, trong đầu
- 위력danh từuy lực, sức mạnh
- 합당하다[합땅하다]tính từthích đáng, hợp lý
- 선행(하다·되다)선행 연구 · danh từsự đi trước, sự làm trước
- 이면사건의 이면 · danh từmặt khuất, mặt trái, mặt sau
- 탄식(하다)danh từsự than thở, tiếng thở dài
- 명당danh từchỗ đẹp, vị trí đắc địa, đất phong thủy tốt
- 단연[다년]phó từrõ ràng, không nghi ngờ gì
- 변천(하다·되다)danh từsự biến chuyển, sự đổi thay
- 고스란히phó từnguyên vẹn, y nguyên
- 거동(하다)danh từviệc đi lại, cử chỉ
- 뿌리내리다động từbén rễ, định cư, ăn sâu bám rễ
- 거침없이[거치멉씨]phó từkhông ngần ngại, trôi chảy
- 준수(하다·되다)법규 준수 · danh từsự tuân thủ, sự chấp hành
- 가식적[가식쩍]định từ, danh từgiả tạo, giả dối
- 징크스danh từdớp, điềm xui
- 수완danh từtài cán, sự khéo léo
- 사사건건[사사껀껀]danh từ, phó từtừng chuyện một, mọi chuyện
- 정연하다질서 정연하다 · tính từngay ngắn, trật tự
- 체벌(하다)danh từhình phạt thể xác
- 도립danh từtỉnh lập, do tỉnh quản lý
- 전업[저넙]danh từtoàn thời gian, chuyên nghiệp
- 내막danh từnội tình, uẩn khúc
- 제패(하다)danh từsự giành ngôi vô địch, sự chinh phục
- 전무후무(하다)danh từvô tiền khoáng hậu, có một không hai
- 일례danh từmột ví dụ
- 하반신danh từnửa thân dưới
- 수긍(하다·되다)danh từsự đồng tình, sự công nhận
- 푸근하다tính từêm ấm, phúc hậu, ấm áp
- 종사(하다)danh từsự hành nghề, việc làm trong ngành
- 인출(하다·되다)danh từsự rút tiền
- 소지(하다)신분증 소지 · danh từsự mang theo, sự sở hữu
- 쟁점[쟁쩜]danh từđiểm tranh cãi, vấn đề tranh chấp
- 재원danh từnguồn tài chính, nguồn vốn